Tiếng Trung QTEDU Thái Bình

100+ bài tập HSK1 chinh phục thành công tiếng Trung sơ cấp

Bạn mới bắt đầu học tiếng Trung và đang chuẩn bị cho kỳ thi năng lực Hán ngữ cấp độ 1? Sở hữu chứng chỉ HSK1 không khó, nhưng để “chinh phục” nó một cách tuyệt đối, bạn cần một lộ trình luyện tập bài bản. Bài viết này sẽ cung cấp hệ thống bài tập HSK1 từ từ vựng, ngữ pháp đến kỹ năng đọc hiểu giúp bạn tự tin đạt điểm tối đa.

1. Cấu trúc đề thi và các nhóm bài tập HSK1 trọng điểm:

Trước khi bắt tay vào làm bài, bạn cần nắm rõ “trận địa”. Đề thi HSK1 gồm 2 phần chính với tổng thời gian khoảng 40 phút:

Phần thi Số câu Thời gian Mục tiêu đánh giá
Nghe hiểu 20 câu 15 phút Nhận diện âm tiết, thanh điệu và từ vựng cơ bản.
Đọc hiểu 20 câu 15 phút Nhận diện mặt chữ Hán, hiểu ngữ pháp đơn giản.

Lưu ý: HSK1 chưa yêu cầu kỹ năng Viết, nhưng việc luyện tập viết chữ Hán thông qua các bài tập sẽ giúp bạn nhớ từ lâu hơn gấp 3 lần so với việc chỉ nhìn bằng mắt.

Bài tập HSK1
Ôn tập bài tập HSK1

Xem thêm: HSK6 là gì? Các cấp độ HSK mới theo giáo trình HSK 3.0

2.  50+ Bài tập HSK1 chinh phục thành công tiếng Trung sơ cấp

2.1: Ôn tập từ vựng bài tập HSK1:

Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống:

1. 我家____有一个小猫。 (Wǒ jiā____ yǒu yí gè xiǎo māo.)

    • A. 后面 (Hòumiàn)

    • B. 谁 (Shéi)

    • C. 怎么 (Zěnme)

2. 杯子在桌子____。 (Bēizi zài zhuōzi____.)

  • A. 多少 (Duōshǎo)

  • B. 里面 (Lǐmiàn)

  • C. 什么时候 (Shénme shíhou)

3. 这些苹果____钱一斤? (Zhèxiē píngguǒ____ qián yì jīn?)

  • A. 怎么 (Zěnme)

  • B. 多少 (Duōshǎo)

  • C. 几 (Jǐ)

4. 这个汉字____读? (Zhège hànzì____ dú?)

  • A. 怎么 (Zěnme)

  • B. 怎么样 (Zěnmeyàng)

  • C. 什么 (Shénme)

5. 你身体____? (Nǐ shēntǐ____?)

  • A. 谁 (Shéi)
  • B. 怎么样 (Zěnmeyàng)
  • C. 哪儿 (Nǎr)

6. 是你的汉语老师? ( shì nǐ de hànyǔ lǎoshī?)

  • A. 谁 (Shéi)

  • B. 什么 (Shénme)

  • C. 哪儿 (Nǎr)

7. 我的书在____? (Wǒ de shū zài____?)

  • A. 哪儿 (Nǎr)

  • B. 怎么 (Zěnme)

  • C. 为什么 (Wèishéme)

8.你____去北京工作? (Nǐ____ qù Běijīng gōngzuò?)

  • A. 什么时候 (Shénme shíhou)

  • B. 名字 (Míngzi)

  • C. 里面 (Lǐmiàn)

9. 你____不吃水果? (Nǐ____ bù chī shuǐguǒ?)

  • A. 为什么 (Wèishéme)
  • B. 哪儿 (Nǎr)
  • C. 怎么样 (Zěnmeyàng)

10. 你想吃____东西? (Nǐ xiǎng chī____ dōngxi?)

  • A. 谁 (Shéi)
  • B. 什么 (Shénme)
  • C. 怎么 (Zěnme)

11. 你在____个学校学习? (Nǐ zài____ gè xuéxiào xuéxí?)

  • A. 哪 (Nǎ)
  • B. 这 (Zhè)
  • C. 几 (Jǐ)

12. 你有____个中国朋友? (Nǐ yǒu____ gè Zhōngguó péngyǒu?)

  • A. 多少 (Duōshǎo)
  • B. 几 (Jǐ)
  • C. 什么 (Shénme)

13. 现在几____了? (Xiànzài jǐ____ le?)

  • A. 点 (Diǎn)
  • B. 岁 (Suì)
  • C. 分 (Fèn)

14. 你的____叫什么? (Nǐ de____ jiào shénme?)

  • A. 名字 (Míngzi)
  • B. 同学 (Tóngxué)
  • C. 老师 (Lǎoshī)

15. 我会____一点儿汉语。 (Wǒ huì____ yìdiǎnr Hànyǔ.)

  • A. 说 (Shuō)
  • B. 写 (Xiě)
  • C. 读 (Dú)

16. 你能____我写汉字吗? (Nǐ néng____ wǒ xiě hànzì ma?)

  • A. 请 (Qǐng)
  • B. 教 (Jiāo)
  • C. 见 (Jiàn)

17. 请____,他在家。 (Qǐng____, tā zài jiā.)

  • A. 进 (Jìn)
  • B. 去 (Qù)
  • C. 回 (Huí)

18. 我不去商店了。 (, wǒ bú qù shāngdiàn le.)

  • A. 对不起 (Duìbuqǐ)
  • B. 没关系 (Méi guānxi)
  • C. 不客气 (Bú kèqi)

19. 没关系,我____看见。 (Méi guānxi, wǒ____ kànjiàn.)

  • A. 没 (Méi)
  • B. 不 (Bù)
  • C. 太 (Tài)

20. 明天____! (Míngtiān____!)

  • A. 见 (Jiàn)
  • B. 去 (Qù)
  • C. 再见 (Zàijiàn)

Đáp án bài tập HSK1:

Câu Đáp án Giải thích từ vựng & ngữ pháp
11 A. 后面 Chỉ phương vị: “Phía sau nhà tôi có một con mèo nhỏ”.
12 B. 里面 Chỉ vị trí: “Cái cốc ở bên trong bàn” (thường dùng cho ngăn bàn/hộp).
13 B. 多少 Hỏi giá tiền: “Những quả táo này bao nhiêu tiền một cân?”.
14 A. 怎么 Hỏi cách thức: “Chữ Hán này đọc như thế nào?”.
15 B. 怎么样 Hỏi tình trạng: “Sức khỏe của bạn thế nào?”.
16 A. 谁 Hỏi danh tính: “Ai là giáo viên tiếng Trung của bạn?”.
17 A. 哪儿 Hỏi địa điểm: “Sách của tôi ở đâu?”.
18 A. 什么时候 Hỏi thời gian: “Khi nào bạn đi Bắc Kinh làm việc?”.
19 A. 为什么 Hỏi nguyên nhân: “Tại sao bạn không ăn hoa quả?”.
20 B. 什么 Hỏi đồ vật: “Bạn muốn ăn cái gì?”.
21 A. 哪 Đại từ chỉ định: “Bạn học ở trường nào?”.
22 B. 几 Hỏi số lượng (thường dưới 10): “Bạn có mấy người bạn Trung Quốc?”.
23 A. 点 Hỏi giờ: “Bây giờ là mấy giờ rồi?”.
24 A. 名字 Danh từ: “Tên của bạn gọi là gì?”.
25 A. 说 Kỹ năng ngôn ngữ: “Tôi biết nói một chút tiếng Trung”.
26 B. 教 Động từ: “Bạn có thể dạy tôi viết chữ Hán không?”.
27 A. 进 Động từ di chuyển: “Mời vào, anh ấy đang ở nhà”.
28 A. 对不起 Từ xã giao: “Xin lỗi, tôi không đi cửa hàng nữa”.
29 A. 没 Phủ định của kết quả: “Không sao, tôi không nhìn thấy”.
30 A. 见 Chào tạm biệt: “Hẹn gặp lại vào ngày mai!”.

2.2: Bài tập HSK1: Câu sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

  • 我 / 学习 / 在 / 学校 …………………………………………………………………………………………

  • 谁 / 是 / 她 / ? …………………………………………………………………………………………

  • 叫 / 什么 / 老师 / 名字 / ? …………………………………………………………………………………………

  • 号 / 是 / 十 / 今天 / 一 / 月 …………………………………………………………………………………………

  • 几 / 本 / 你 / 有 / 书 / ? …………………………………………………………………………………………

  • 水果 / 爱 / 吃 / 我 / 不 …………………………………………………………………………………………

  • 会 / 他 / 说 / 汉语 / 不 …………………………………………………………………………………………

  • 去 / 想 / 哪儿 / 你 / ? …………………………………………………………………………………………

  • 下雨 / 昨天 / 了 …………………………………………………………………………………………

  • 没 / 老师 / 来 / 学校 …………………………………………………………………………………………

  • 怎么样 / 天气 / 明天 / ? …………………………………………………………………………………………

  • 这里 / 坐 / 请 …………………………………………………………………………………………

  • 认识 / 你 / 吗 / 他 / ? …………………………………………………………………………………………

  • 东西 / 一点儿 / 买 / 我 / 想………………………………………………………………………………………..

  • 电视 / 看 / 没 / 哥哥………………………………………………………………………………………..

  • 很 / 这里的 / 菜 / 好吃………………………………………………………………………………………..

  • 睡觉 / 十一点 / 我 / 晚上………………………………………………………………………………………..

  • 后面 / 椅子 / 在 / 猫………………………………………………………………………………………..

  • 写 / 这个 / 字 / 怎么 / ?………………………………………………………………………………………..

  • 个 / 她 / 儿子 / 有 / 一………………………………………………………………………………………..

  • 很 / 漂亮 / 这个 / 杯子………………………………………………………………………………………..

  • 名字 / 汉语 / 有 / 我………………………………………………………………………………………..

  • 谁 / 看 / 在 / 呢 / 书 / ?………………………………………………………………………………………..

  • 去 / 我们 / 商店 / 买东西………………………………………………………………………………………..

  • 几 / 岁 / 女儿 / 你的 / ?………………………………………………………………………………………..

  • 是 / 医生 / 我 / 爸爸………………………………………………………………………………………..

  • 这里 / 人 / 没 / 有………………………………………………………………………………………..

  • 喝 / 想 / 你 / 什么 / ?………………………………………………………………………………………..

  • 北京 / 住 / 朋友 / 我的 / 在………………………………………………………………………………………..

  • 多少 / 钱 / 这个 / ?……………………………………………………………………………………….. 

ĐÁP ÁN bài tập HSK1:

  • 我 / 学习 / 在 / 学校 → 我在学校学习。
  • 谁 / 是 / 她 / ? → 她是谁?
  • 叫 / 什么 / 老师 / 名字 / ? → 老师叫什么名字?
  • 号 / 是 / 十 / 今天 / 一 / 月 → 今天是十一月一号。
  • 几 / 本 / 你 / 有 / 书 / ? → 你有几本书?
  • 水果 / 爱 / 吃 / 我 / 不 → 我不爱吃水果。
  • 会 / 他 / 说 / 汉语 / 不 → 他会不会说汉语?
  • 去 / 想 / 哪儿 / 你 / ? → 你想去哪儿?
  • 下雨 / 昨天 / 了 → 昨天下雨了。
  • 没 / 老师 / 来 / 学校 → 老师没来学校。
  • 怎么样 / 天气 / 明天 / ? → 明天天气怎么样?
  • 这里 / 坐 / 请 → 请坐这里。
  • 认识 / 你 / 吗 / 他 / ? → 你认识他吗?
  • 东西 / 一点儿 / 买 / 我 / 想 → 我想买一点儿东西。
  • 电视 / 看 / 没 / 哥哥 → 哥哥没看电视。
  • 很 / 这里的 / 菜 / 好吃 → 这里的菜很好吃。
  • 睡觉 / 十一点 / 我 / 晚上 → 我晚上十一点睡觉。
  • 后面 / 椅子 / 在 / 猫 → 猫在椅子后面。
  • 写 / 这个 / 字 / 怎么 / ? → 这个字怎么写?
  • 个 / 她 / 儿子 / 有 / 一 → 她有一个儿子。
  • 很 / 漂亮 / 这个 / 杯子 → 这个杯子很漂亮。
  • 名字 / 汉语 / 有 / 我 → 我有汉语名字。
  • 谁 / 看 / 在 / 呢 / 书 / ? → 谁在看书呢?
  • 去 / 我们 / 商店 / 买东西 → 我们去商店买东西。
  • 几 / 岁 / 女儿 / 你的 / ? → 你的女儿几岁?
  • 是 / 医生 / 我 / 爸爸 → 我爸爸是医生。
  • 这里 / 人 / 没 / 有 → 这里没有人。
  • 喝 / 想 / 你 / 什么 / ? → 你想喝什么?
  • 北京 / 住 / 朋友 / 我的 / 在 → 我的朋友住在北京。
  • 多少 / 钱 / 这个 / ? → 这个多少钱?

2.3: Bài tập HSK1: Chọn câu trả lời phù hợp

1, A: 谢谢你!(Xièxie nǐ!) -> B: ____
A. 不客气 (Bú kèqi)
B. 对不起 (Duìbuqǐ)

2, A: 明天你去看电影吗?(Míngtiān nǐ qù kàn diànyǐng ma?) -> B: ____
A. 我不想去 (Wǒ bù xiǎng qù)
B. 我不去过 (Wǒ bú qù guo)

3, A: 对不起。(Duìbuqǐ.) -> B: ____
A. 没关系 (Méi guānxi)
B. 谢谢 (Xièxie)

4, A: 你会写汉字吗?(Nǐ huì xiě hànzì ma?) -> B: ____
A. 我不会 (Wǒ bú huì)
B. 我不写 (Wǒ bù xiě)

5, A: 那个字怎么读?(Nàge zì zěmme dú?) -> B: ____
A. 对不起,我不认识 (Duìbuqǐ, wǒ bú rènshi)
B. 它是字 (Tā shì zì)

6, A: 你的汉语老师是谁?(Nǐ de hànyǔ lǎoshī shì shéi?) -> B: ____
A. 王老师 (Wáng lǎoshī)
B. 我老师很漂亮 (Wǒ lǎoshī hěn piàoliang)

7, A: 你女儿多大了?(Nǐ nǚ’ér duō dà le?) -> B: ____
A. 七岁 (Qī suì)
B. 七个 (Qī gè)

8, A: 喂,李小姐在吗?(Wéi, Lǐ xiǎojiě zài ma?) -> B: ____
A. 她不在,她在工作 (Tā búzài, tā zài gōngzuò)
B. 她是李小姐 (Tā shì Lǐ xiǎojiě)

9, A: 这个杯子多少钱?(Zhège bēizi duōshǎo qián?) -> B: ____
A. 二十块 (Èrshí kuài)
B. 二十点 (Èrshí diǎn)

10, A: 再见!(Zàijiàn!) -> B: ____
A. 明天见 (Míngtiān jiàn)
B. 不见 (Bú jiàn)

11, A: 你在做什么呢?(Nǐ zài zuò shénme ne?) -> B: ____
A. 我在看电视 (Wǒ zài kàn diànshì)
B. 我要做饭 (Wǒ yào zuò fàn)

12, A: 这里的菜怎么样?(Zhèlǐ de cài zěnmeyàng?) -> B: ____
A. 很好吃 (Hěn hǎochī)
B. 很漂亮 (Hěn piàoliang)

13, A: 你去哪儿?(Nǐ qù nǎr?) -> B: ____
A. 我去学校 (Wǒ qù xuéxiào)
B. 我很好 (Wǒ hěn hǎo)

14, A: 今天几号?(Jīntiān jǐ hào?) -> B: ____
A. 今天星期三 (Jīntiān xīngqīsān)
B. 今天三月八号 (Jīntiān sānyuè bā hào)

15, A: 你有几本书?(Nǐ yǒu jǐ běn shū?) -> B: ____
A. 我有三本 (Wǒ yǒu sān běn)
B. 我有三个 (Wǒ yǒu sān gè)

16, A: 你想喝什么?(Nǐ xiǎng hē shénme?) -> B: ____
A. 我想喝茶 (Wǒ xiǎng hē chá)
B. 我喝昨天 (Wǒ hē zuótiān)

17, A: 你爸爸做什么工作?(Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?) -> B: ____
A. 他是医生 (Tā shì yīshēng)
B. 他很高兴 (Tā hěn gāoxìng)

18, A: 你认识他吗?(Nǐ rènshi tā ma?) -> B: ____
A. 我认识 (Wǒ rènshi)
B. 我是认识 (Wǒ shì rènshi)

19, A: 你的书在哪儿?(Nǐ de shū zài nǎr?) -> B: ____
A. 在桌子上 (Zài zhuōzi shàng)
B. 是桌子上 (Shì zhuōzi shàng)

20, A: 昨天天气怎么样?(Zuótiān tiānqì zěnmeyàng?) -> B: ____
A. 很冷 (Hěn lěng)
B. 在学校 (Zài xuéxiào)

21, A: 你会说汉语吗?(Nǐ huì shuō hànyǔ ma?) -> B: ____
A. 会一点儿 (Huì yìdiǎnr)
B. 说一点儿 (Shuō yìdiǎnr)

22, A: 你想买什么?(Nǐ xiǎng mǎi shénme?) -> B: ____
A. 我想买水果 (Wǒ xiǎng mǎi shuǐguǒ)
B. 我买在商店 (Wǒ mǎi zài shāngdiàn)

23, A: 他在家吗?(Tā zài jiā ma?) -> B: ____
A. 他不在家 (Tā bú zài jiā)
B. 他没有家 (Tā méiyǒu jiā)

24, A: 谁是你的朋友?(Shéi shì nǐ de péngyou?) -> B: ____
A. 王明是我的朋友 (Wáng Míng shì wǒ de péngyou)
B. 我的朋友很好 (Wǒ de péngyou hěn hǎo)

25, A: 现在几点?(Xiànzài jǐ diǎn?) -> B: ____
A. 现在八点半 (Xiànzài bā diǎn bàn)
B. 现在八块半 (Xiànzài bā kuài bàn)

26, A: 你爱吃水果吗?(Nǐ ài chī shuǐguǒ ma?) -> B: ____
A. 我爱吃 (Wǒ ài chī)
B. 我爱喝 (Wǒ ài hē)

27, A: 明天你去学校吗?(Míngtiān nǐ qù xuéxiào ma?) -> B: ____
A. 去,我明天去学校 (Qù, wǒ míngtiān qù xuéxiào)
B. 去,我昨天去学校 (Qù, wǒ zuótiān qù xuéxiào)

28, A: 这个汉字是什么意思?(Zhège hànzì shì shénme yìsi?) -> B: ____
A. 我不知道 (Wǒ bù zhīdào)
B. 我不是知道 (Wǒ bú shì zhīdào)

29, A: 请问,厕所在哪儿?(Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎr?) -> B: ____
A. 在那边 (Zài nàbiān)
B. 很那边 (Hěn nàbiān)

30, A: 你晚上做什么?(Nǐ wǎnshang zuò shénme?) -> B: ____
A. 我晚上看书 (Wǒ wǎnshang kàn shū)
B. 我晚上是看书 (Wǒ wǎnshang shì kàn shū)

Đáp án bài tập HSK1: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A, 12A, 13A, 14B, 15A, 16A, 17A, 18A, 19A, 20A, 21A, 22A, 23A, 24A, 25A, 26A, 27A, 28A, 29A, 30A

_________________________________
Tiếng Trung QTEDU Thái Bình
📍Địa chỉ: 378 Lê Quý Đôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
☎️ Hotline: 0359 32 22 33
☎️ Hotline Chuyên môn: 0325 526 266
Hệ thống cơ sở:
📍Cơ sở 2: KCN Thuỵ Sơn, xã Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên
📍Cơ sở 3: xã Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên
📍Cơ sở 4: 577 Long Hưng, xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên
Lên đầu trang