Tiếng Trung QTEDU Thái Bình

Tổng hợp 300 từ vựng HSK1 chuẩn HSK3.0 mới nhất 2026

Từ vựng HSK1 là nền tảng quan trọng đối với những người mới bắt đầu học tiếng Trung. Việc nắm vững từ vựng không chỉ giúp bạn hiểu những câu giao tiếp đơn giản mà còn tạo tiền đề để phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc và viết ở các cấp độ cao hơn. Theo đề cương HSK 3.0 mới, người học cần nắm được 300 từ vựng HSK1 thuộc những chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.

Trong bài viết này, Tiếng Trung QTEDU sẽ tổng hợp 300 từ vựng HSK1 chuẩn HSK 3.0, đầy đủ chữ Hán, phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt. Đồng thời, bài viết cũng chia sẻ những phương pháp ghi nhớ từ vựng hiệu quả, giúp người mới bắt đầu xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc.

1. HSK1 có bao nhiêu từ vựng?

HSK (汉语水平考试 – Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì) là kỳ thi đánh giá năng lực sử dụng tiếng Trung dành cho những người học tiếng Trung như một ngoại ngữ. Trong đó, HSK1 là cấp độ đầu tiên, phù hợp với người mới bắt đầu làm quen với ngôn ngữ này.

Ở cấp độ HSK1, người học chủ yếu tiếp cận những từ ngữ và mẫu câu cơ bản, phục vụ các tình huống giao tiếp đơn giản như chào hỏi, giới thiệu bản thân, nói về gia đình, học tập, công việc và sinh hoạt hằng ngày.

Vậy HSK1 có bao nhiêu từ vựng? Số lượng từ vựng HSK1 có sự khác biệt giữa các phiên bản tiêu chuẩn:

Phiên bảnSố lượng từ vựngĐặc điểm
HSK 2.0150 từDanh sách từ vựng theo hệ thống thi HSK 6 cấp trước đây
Tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ năm 2021500 từChỉ tiêu từ vựng cấp 1 trong bộ tiêu chuẩn 9 bậc
HSK 3.0 – Đề cương 2025300 từDanh mục từ vựng HSK1 theo đề cương thi mới

Theo đề cương HSK 3.0 công bố tháng 11/2025, HSK1 gồm 300 từ vựng. Đây là danh sách mà người học theo chương trình mới cần ưu tiên.

Đề cương HSK 3.0 ghi thời điểm áp dụng từ tháng 7/2026; kỳ thi HSK 3.0 chính thức trên toàn cầu được công bố tổ chức vào ngày 13/12/2026. Người dự thi nên kiểm tra phiên bản áp dụng tại điểm thi của mình, đặc biệt trong giai đoạn chuyển tiếp.

Việc tăng số lượng từ vựng so với HSK 2.0 giúp người học mở rộng khả năng diễn đạt và làm quen với nhiều tình huống thực tế hơn. Tuy nhiên, mục tiêu không đơn thuần là học thuộc 300 nghĩa tiếng Việt mà còn phải biết phát âm, nhận diện chữ Hán và sử dụng từ trong câu.

300 từ vựng hsk1
Tổng hợp 300 từ vựng HSK1

2. Tổng hợp 300 từ vựng HSK1 có pinyin và nghĩa tiếng Việt

Dưới đây là bảng 300 từ vựng HSK1 chuẩn HSK 3.0 được tổng hợp theo đề cương thi mới. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự từ vựng, chia thành 6 nhóm, mỗi nhóm 50 từ để thuận tiện cho việc tra cứu, ghi chép và ôn tập.

Mỗi từ gồm ba thông tin quan trọng: chữ Hán, phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt thông dụng. Người học nên kết hợp bảng từ vựng này với việc nghe phát âm và đặt câu để ghi nhớ hiệu quả hơn.

Danh sách từ vựng HSK1 từ 1 đến 50

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1爱àiYêu, thích
2八bāSố tám
3爸爸bàbaBố, ba
4吧baNhé, đi (trợ từ)
5白天báitiānBan ngày
6百bǎiMột trăm
7半bànMột nửa
8包子bāoziBánh bao
9杯子bēiziCốc, ly
10本běnQuyển, cuốn (lượng từ)
11边biānBên, phía
12病bìngBệnh, ốm
13不bùKhông
14不客气bú kèqiKhông có gì
15不要búyàoĐừng, không muốn
16菜càiRau, món ăn
17茶cháTrà
18唱chàngHát
19超市chāoshìSiêu thị
20车chēXe
21吃chīĂn
22出租车chūzūchēXe taxi
23穿chuānMặc
24打电话dǎ diànhuàGọi điện thoại
25大dàTo, lớn
26大家dàjiāMọi người
27大学dàxuéĐại học
28大学生dàxuéshēngSinh viên đại học
29到dàoĐến
30的deTrợ từ chỉ sở hữu, bổ nghĩa
31第dìThứ (chỉ số thứ tự)
32弟弟dìdiEm trai
33点diǎnGiờ, điểm
34店diànCửa hàng
35电话diànhuàĐiện thoại
36电脑diànnǎoMáy tính
37电视diànshìTivi
38电影diànyǐngPhim
39电影院diànyǐngyuànRạp chiếu phim
40东西dōngxiĐồ vật, đồ đạc
41都dōuĐều
42读dúĐọc
43读书dúshūĐọc sách, đi học
44对duìĐúng, đối với
45对不起duìbuqǐXin lỗi
46多duōNhiều
47多少duōshaoBao nhiêu
48儿子érziCon trai
49二èrSố hai
50饭fànCơm, bữa ăn

Danh sách từ vựng HSK1 từ 51 đến 100

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
51饭店fàndiànNhà hàng
52房间fángjiānCăn phòng
53非常fēichángVô cùng, rất
54飞机fēijīMáy bay
55分fēnPhút, phần, điểm
56分钟fēnzhōngPhút
57高兴gāoxìngVui vẻ
58歌gēBài hát
59哥哥gēgeAnh trai
60个gèCái, chiếc (lượng từ)
61给gěiCho, đưa cho
62公司gōngsīCông ty
63工作gōngzuòCông việc, làm việc
64狗gǒuCon chó
65贵guìĐắt
66国guóNước, quốc gia
67还háiVẫn, còn
68孩子háiziĐứa trẻ, con cái
69汉语HànyǔTiếng Hán
70汉字HànzìChữ Hán
71好hǎoTốt, đẹp
72好吃hǎochīNgon
73好看hǎokànĐẹp, hay (phim, sách)
74好听hǎotīngHay, dễ nghe
75好玩儿hǎowánrVui, thú vị
76号hàoSố, ngày
77喝hēUống
78和héVà, với
79很hěnRất
80后hòuSau, phía sau
81回huíTrở về
82会huìBiết, có thể (kỹ năng)
83火车huǒchēTàu hỏa
84鸡蛋jīdànTrứng gà
85几jǐMấy, bao nhiêu
86家jiāNhà, gia đình
87家人jiārénNgười nhà
88见jiànGặp
89件jiànChiếc, bộ (lượng từ)
90饺子jiǎoziSủi cảo
91叫jiàoGọi, tên là
92姐姐jiějieChị gái
93今年jīnniánNăm nay
94今天jīntiānHôm nay
95九jiǔSố chín
96觉得juédeCảm thấy
97开kāiMở
98开车kāichēLái xe
99看kànNhìn, xem
100看病kànbìngKhám bệnh, đi khám

Danh sách từ vựng HSK1 từ 101 đến 150

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
101看见kànjiànNhìn thấy
102可以kěyǐCó thể, được phép
103课kèBài học, tiết học
104口kǒuMiệng; lượng từ đếm người
105块kuàiMiếng; đồng (tiền)
106来láiĐến
107老师lǎoshīGiáo viên
108了leTrợ từ
109冷lěngLạnh
110里lǐBên trong
111两liǎngHai (dùng với lượng từ)
112零língSố không
113六liùSố sáu
114妈妈māmaMẹ
115吗maTrợ từ nghi vấn
116买mǎiMua
117卖màiBán
118忙mángBận rộn
119猫māoCon mèo
120没关系méi guānxiKhông sao, không có gì
121没事méishìKhông sao, không có việc gì
122没有méiyǒuKhông có, chưa
123妹妹mèimeiEm gái
124们menHậu tố chỉ số nhiều
125米饭mǐfànCơm
126面包miànbāoBánh mì
127面条儿miàntiáorMì sợi
128明年míngniánNăm sau
129明天míngtiānNgày mai
130名字míngziTên
131哪nǎNào
132哪个nǎgeCái nào
133哪里nǎlǐỞ đâu
134哪儿nǎrỞ đâu
135哪些nǎxiēNhững cái nào
136那nàKia, đó
137那边nàbiānPhía bên kia
138那个nàgeCái kia
139那里nàlǐỞ đó
140那儿nàrỞ đó
141那些nàxiēNhững cái kia
142男nánNam
143男朋友nánpéngyouBạn trai
144呢neTrợ từ ngữ khí
145能néngCó thể, có khả năng
146你nǐBạn
147你好nǐhǎoXin chào
148你们nǐmenCác bạn
149年niánNăm
150您nínNgài, ông/bà (kính ngữ)

Danh sách từ vựng HSK1 từ 151 đến 200

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
151牛奶niúnǎiSữa bò
152女nǚNữ
153女儿nǚ’érCon gái
154女朋友nǚpéngyouBạn gái
155女士nǚshìQuý cô, bà
156朋友péngyouBạn bè
157便宜piányiRẻ
158漂亮piàoliangXinh đẹp
159苹果píngguǒQuả táo
160七qīSố bảy
161起床qǐchuángThức dậy
162千qiānMột nghìn
163前qiánTrước, phía trước
164钱qiánTiền
165请qǐngMời, xin vui lòng
166请问qǐngwènXin hỏi
167去qùĐi
168去年qùniánNăm ngoái
169热rèNóng
170人rénNgười
171认识rènshiQuen, biết
172日rìNgày
173三sānSố ba
174商店shāngdiànCửa hàng
175上shàngTrên, lên
176上班shàngbānĐi làm
177上课shàngkèLên lớp, vào học
178上午shàngwǔBuổi sáng
179上学shàngxuéĐi học
180少shǎoÍt
181谁shéi/shuíAi
182什么shénmeCái gì
183生病shēngbìngBị ốm, mắc bệnh
184十shíSố mười
185时候shíhouLúc, thời điểm
186时间shíjiānThời gian
187事shìViệc, sự việc
188是shìLà
189手机shǒujīĐiện thoại di động
190书shūSách
191书店shūdiànHiệu sách
192水shuǐNước
193水果shuǐguǒHoa quả, trái cây
194睡shuìNgủ
195睡觉shuìjiàoĐi ngủ, ngủ
196说shuōNói
197说话shuōhuàNói chuyện
198四sìSố bốn
199岁suìTuổi
200他tāAnh ấy

Danh sách từ vựng HSK1 từ 201 đến 250

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
201它tāNó (đồ vật, động vật)
202她tāCô ấy
203他们tāmenHọ (nam hoặc hỗn hợp)
204它们tāmenChúng (đồ vật, động vật)
205她们tāmenHọ (nữ)
206太tàiQuá, rất
207天tiānNgày, trời
208天气tiānqìThời tiết
209听tīngNghe
210听见tīngjiànNghe thấy
211同学tóngxuéBạn học
212外wàiNgoài
213外边wàibianBên ngoài
214玩wánChơi
215晚wǎnMuộn
216晚饭wǎnfànBữa tối
217晚上wǎnshangBuổi tối
218喂wèiA lô
219问wènHỏi
220问题wèntíCâu hỏi, vấn đề
221我wǒTôi
222我们wǒmenChúng tôi, chúng ta
223五wǔSố năm
224午饭wǔfànBữa trưa
225喜欢xǐhuanThích
226下xiàDưới, xuống
227下雨xià yǔMưa
228下班xiàbānTan làm
229下课xiàkèTan học
230下午xiàwǔBuổi chiều
231先生xiānshengÔng, ngài
232现在xiànzàiBây giờ
233想xiǎngMuốn, nghĩ
234小xiǎoNhỏ, bé
235小朋友xiǎopéngyǒuTrẻ nhỏ, các em nhỏ
236小时xiǎoshíTiếng, giờ (thời lượng)
237小学xiǎoxuéTrường tiểu học
238小学生xiǎoxuéshēngHọc sinh tiểu học
239些xiēMột vài, một số
240写xiěViết
241谢谢xièxieCảm ơn
242新xīnMới
243星期xīngqīTuần, thứ
244星期日xīngqīrìChủ nhật
245星期天xīngqītiānChủ nhật
246休息xiūxiNghỉ ngơi
247学xuéHọc
248学生xuéshēngHọc sinh
249学习xuéxíHọc tập
250学校xuéxiàoTrường học

Danh sách từ vựng HSK1 từ 251 đến 300

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
251雪xuěTuyết
252要yàoMuốn, cần
253也yěCũng
254一yīSố một
255衣服yīfuQuần áo
256医生yīshēngBác sĩ
257医院yīyuànBệnh viện
258一半yíbànMột nửa
259一下yíxiàMột chút, một lần
260椅子yǐziCái ghế
261一点儿yìdiǎnrMột chút, một ít
262一些yìxiēMột vài, một số
263有yǒuCó
264有的yǒudeCó người, có cái
265有点儿yǒudiǎnrHơi, có chút
266有些yǒuxiēMột số, một vài
267雨yǔMưa
268元yuánĐồng nhân dân tệ
269月yuèTháng
270再zàiLại, lần nữa
271在zàiỞ, tại, đang
272再见zàijiànTạm biệt
273早zǎoSớm
274早饭zǎofànBữa sáng
275早上zǎoshangBuổi sáng sớm
276怎么zěnmeThế nào, làm sao
277怎么样zěnmeyàngNhư thế nào
278找zhǎoTìm, trả lại tiền thừa
279这zhèĐây, này
280这边zhèbiānBên này
281这个zhègeCái này
282这里zhèlǐỞ đây
283这儿zhèrỞ đây
284这些zhèxiēNhững cái này
285真zhēnThật, thực sự
286正在zhèngzàiĐang
287只zhīCon, chiếc (lượng từ)
288知道zhīdàoBiết
289中国ZhōngguóTrung Quốc
290中文ZhōngwénTiếng Trung, chữ Trung
291中午zhōngwǔBuổi trưa
292中学zhōngxuéTrường trung học
293中学生zhōngxuéshēngHọc sinh trung học
294住zhùỞ, cư trú
295桌子zhuōziCái bàn
296字zìChữ
297昨天zuótiānHôm qua
298坐zuòNgồi
299做zuòLàm
300做饭zuò fànNấu cơm

Trên đây là toàn bộ 300 từ vựng HSK1 có pinyin và nghĩa tiếng Việt theo danh sách HSK 3.0. Một số từ có nhiều nghĩa khác nhau tùy ngữ cảnh, vì vậy người học cần kết hợp với câu ví dụ để hiểu chính xác cách sử dụng.

Đối với người mới bắt đầu, bạn có thể chia bảng từ vựng thành những nhóm nhỏ, học khoảng 8–10 từ mỗi ngày và thường xuyên ôn tập lại. Khi đã ghi nhớ được nghĩa và cách phát âm, hãy tập đặt những câu đơn giản để biến vốn từ thụ động thành khả năng sử dụng tiếng Trung trong thực tế.

Xem thêm: Hướng dẫn viết thư bằng tiếng Trung cho người mới từ A-Z

3. Phương pháp học từ vựng HSK1 nhanh nhớ, lâu quên

Học 300 từ vựng HSK1 không quá khó nếu bạn có phương pháp và lộ trình phù hợp. Tuy nhiên, nhiều người mới bắt đầu thường mắc sai lầm khi chỉ học thuộc nghĩa tiếng Việt mà bỏ qua phát âm, chữ Hán và cách sử dụng trong câu.

Để ghi nhớ từ vựng lâu hơn, bạn có thể áp dụng những phương pháp dưới đây.

3.1. Học từ vựng HSK1 theo từng chủ đề

Thay vì học 300 từ riêng lẻ, hãy chia chúng thành các chủ đề quen thuộc như gia đình, học tập, thời gian, ăn uống, mua sắm và giao tiếp hằng ngày.

Ví dụ, với chủ đề gia đình, bạn có thể học cùng lúc các từ 爸爸 (bàba – bố), 妈妈 (māma – mẹ), 哥哥 (gēge – anh trai), 姐姐 (jiějie – chị gái), 弟弟 (dìdi – em trai) và 妹妹 (mèimei – em gái).

Sau khi ghi nhớ các từ này, bạn có thể vận dụng vào mẫu câu:

我家有四个人。 Wǒ jiā yǒu sì ge rén. Gia đình tôi có bốn người.

我有一个妹妹。 Wǒ yǒu yí ge mèimei. Tôi có một em gái.

Học tiếng trung theo chủ đề
Học tiếng trung theo chủ đề

Học theo chủ đề giúp người học dễ dàng liên kết những từ có liên quan, đồng thời biết cách sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp thực tế.

3.2. Kết hợp chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt

Một trong những nguyên tắc quan trọng khi học từ vựng HSK1 là ghi nhớ đồng thời ba yếu tố: mặt chữ Hán, cách phát âm và nghĩa của từ.

Ví dụ với từ 学校 (xuéxiào – trường học), bạn nên luyện đọc đúng thanh điệu, nhận biết mặt chữ và tập đặt câu:

我在学校学习汉语。 Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ. Tôi học tiếng Trung ở trường.

Đặc biệt, người mới học cần chú ý những từ có cách phát âm gần giống nhau nhưng khác thanh điệu như 买 (mǎi – mua) và 卖 (mài – bán). Nếu phát âm sai thanh điệu, người nghe có thể hiểu nhầm ý nghĩa của câu nói.

3.3. Học từ vựng thông qua các cụm từ và câu ví dụ

Thay vì chỉ ghi nhớ một từ đơn lẻ, hãy kết hợp từ mới với những từ đã học để tạo thành cụm từ hoặc câu hoàn chỉnh.

Ví dụ, khi học từ 看 (kàn – xem, nhìn), người học có thể mở rộng thành:

  • 看书 (kàn shū): Đọc sách.
  • 看电影 (kàn diànyǐng): Xem phim.
  • 看电视 (kàn diànshì): Xem tivi.

Sau đó, đặt câu:

我喜欢看电影。 Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng. Tôi thích xem phim.

Cách học này giúp bạn không chỉ ghi nhớ nghĩa của từ mà còn hiểu cách kết hợp từ và sử dụng những cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Trung.

Xem thêm: Tiếng Trung Thương Mại là ngành gì? Danh sách các trường đào tạo và điểm chuẩn đầu vào năm 2026

3.4. Sử dụng flashcard và ôn tập ngắt quãng

Flashcard là phương pháp ghi nhớ từ vựng phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Mỗi thẻ có thể ghi chữ Hán ở một mặt, mặt còn lại ghi pinyin, nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ ngắn.

Khi ôn tập, hãy nhìn chữ Hán và cố gắng nhớ lại nghĩa trước khi lật thẻ kiểm tra. Với những từ chưa thuộc, bạn nên đánh dấu để ưu tiên ôn lại trong những lần tiếp theo.

Bên cạnh đó, có thể áp dụng phương pháp ôn tập ngắt quãng: ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày. Thời gian ôn có thể thay đổi tùy vào mức độ ghi nhớ của từng người.

Sử dụng flash card học từ mới

3.5. Lộ trình học 300 từ vựng HSK1 trong 6 tuần

Để tránh tình trạng học quá nhiều từ trong một ngày, người mới bắt đầu có thể tham khảo lộ trình học từ vựng HSK1 trong 6 tuần như sau:

Thời gianSố từ cần họcNội dung
Tuần 150 từChào hỏi, giới thiệu bản thân, gia đình
Tuần 250 từSố đếm, thời gian, địa điểm
Tuần 350 từTrường học, công việc, sinh hoạt
Tuần 450 từĂn uống, mua sắm, giao tiếp
Tuần 550 từĐộng từ, tính từ, cấu trúc câu
Tuần 650 từHoàn thành từ còn lại và tổng ôn

Đây là lộ trình tham khảo, người học có thể điều chỉnh thứ tự từ vựng theo giáo trình đang sử dụng.

Mỗi ngày, bạn nên dành khoảng 30–40 phút để học từ mới, luyện phát âm và ôn lại những từ đã học. Sau mỗi tuần, hãy tự kiểm tra bằng cách nhìn chữ Hán đoán nghĩa, nghe pinyin viết chữ hoặc đặt câu với từ vựng đã học.

Đặc biệt, không nên chỉ học thuộc lòng bảng từ vựng HSK1 mà cần kết hợp luyện nghe, nói và làm bài tập. Điều này giúp người học hiểu cách sử dụng từ và nâng cao phản xạ tiếng Trung ngay từ giai đoạn đầu.

4. Câu hỏi thường gặp khi học từ vựng HSK1

  • HSK1 có 150, 300 hay 500 từ vựng?

Số lượng từ vựng phụ thuộc vào phiên bản tài liệu. HSK 2.0 có 150 từ, tiêu chuẩn năng lực tiếng Trung năm 2021 quy định 500 từ ở cấp 1, còn đề cương thi HSK 3.0 mới quy định 300 từ vựng HSK1. Nếu đang học theo chương trình HSK 3.0, bạn nên ưu tiên danh sách 300 từ được cập nhật theo đề cương mới.

  • Học thuộc 300 từ vựng HSK1 mất bao lâu?

Thời gian ghi nhớ 300 từ vựng phụ thuộc vào nền tảng và thời lượng học mỗi ngày. Với lộ trình khoảng 8–10 từ mới mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành lượt học đầu tiên trong khoảng 5–6 tuần. Tuy nhiên, để sử dụng thành thạo, người học cần thường xuyên ôn tập và luyện đặt câu.

  • Thi HSK1 có cần biết viết chữ Hán không?

Bài thi HSK1 tập trung đánh giá kỹ năng nghe và đọc, không có phần thi viết riêng. Tuy nhiên, việc tập viết những chữ Hán cơ bản sẽ giúp người học nhận diện mặt chữ tốt hơn, ghi nhớ từ vựng lâu hơn và chuẩn bị cho những cấp độ HSK tiếp theo.

  • Chỉ học từ vựng HSK1 có đủ để thi HSK1 không?

Chỉ học thuộc danh sách từ vựng là chưa đủ. Người học cần kết hợp với ngữ pháp, luyện nghe, đọc hiểu và làm quen với dạng bài thi HSK1. Việc học từ trong ngữ cảnh và luyện đề thường xuyên sẽ giúp nâng cao khả năng vận dụng kiến thức.

  • Học xong từ vựng HSK1 có thể giao tiếp tiếng Trung không?

Sau khi nắm chắc 300 từ vựng HSK1 và những cấu trúc ngữ pháp cơ bản, bạn có thể thực hiện một số cuộc hội thoại đơn giản như chào hỏi, giới thiệu bản thân, nói về gia đình, hỏi thời gian, mua sắm hoặc trao đổi những thông tin quen thuộc. Để giao tiếp tự nhiên hơn, bạn cần tiếp tục mở rộng vốn từ và duy trì việc luyện nghe – nói.

  • Nên tự học từ vựng HSK1 hay tham gia khóa học?

Người mới bắt đầu hoàn toàn có thể tự học từ vựng HSK1 tại nhà thông qua giáo trình, flashcard và các tài liệu trực tuyến. Tuy nhiên, nếu chưa có nền tảng phát âm, chưa biết cách học chữ Hán hoặc gặp khó khăn trong việc xây dựng lộ trình, tham gia một khóa học có giáo viên hướng dẫn sẽ giúp việc học có hệ thống hơn.

Tại Trung tâm Tiếng Trung QTEDU Thái Bình, học viên có thể tìm hiểu các khóa học tiếng Trung dành cho người mới bắt đầu theo định hướng HSK 3.0. Việc kết hợp học từ vựng, luyện phát âm, ngữ pháp và thực hành giao tiếp giúp người học từng bước xây dựng nền tảng tiếng Trung để tiếp tục chinh phục những cấp độ cao hơn.

Thông tin liên hệ Tiếng Trung QTEDU Thái Bình:

  • Địa chỉ: 378 Lê Quý Đôn, TP. Thái Bình.
  • Hotline: 0359 32 22 33.

Trên đây là tổng hợp 300 từ vựng HSK1 chuẩn HSK 3.0 cùng các phương pháp học và ôn tập dành cho người mới bắt đầu. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn có một tài liệu học từ vựng tiếng Trung đầy đủ, dễ tra cứu và thuận tiện trong quá trình ôn luyện.

Hãy xây dựng thói quen học từ vựng mỗi ngày, kết hợp phát âm, đặt câu và thực hành giao tiếp để từng bước chinh phục HSK1 và tạo nền tảng vững chắc cho hành trình học tiếng Trung của mình.

Lên đầu trang