Từ vựng HSK1 là nền tảng quan trọng đối với những người mới bắt đầu học tiếng Trung. Việc nắm vững từ vựng không chỉ giúp bạn hiểu những câu giao tiếp đơn giản mà còn tạo tiền đề để phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc và viết ở các cấp độ cao hơn. Theo đề cương HSK 3.0 mới, người học cần nắm được 300 từ vựng HSK1 thuộc những chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
Trong bài viết này, Tiếng Trung QTEDU sẽ tổng hợp 300 từ vựng HSK1 chuẩn HSK 3.0, đầy đủ chữ Hán, phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt. Đồng thời, bài viết cũng chia sẻ những phương pháp ghi nhớ từ vựng hiệu quả, giúp người mới bắt đầu xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc.
1. HSK1 có bao nhiêu từ vựng?
HSK (汉语水平考试 – Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì) là kỳ thi đánh giá năng lực sử dụng tiếng Trung dành cho những người học tiếng Trung như một ngoại ngữ. Trong đó, HSK1 là cấp độ đầu tiên, phù hợp với người mới bắt đầu làm quen với ngôn ngữ này.
Ở cấp độ HSK1, người học chủ yếu tiếp cận những từ ngữ và mẫu câu cơ bản, phục vụ các tình huống giao tiếp đơn giản như chào hỏi, giới thiệu bản thân, nói về gia đình, học tập, công việc và sinh hoạt hằng ngày.
Vậy HSK1 có bao nhiêu từ vựng? Số lượng từ vựng HSK1 có sự khác biệt giữa các phiên bản tiêu chuẩn:
| Phiên bản | Số lượng từ vựng | Đặc điểm |
|---|---|---|
| HSK 2.0 | 150 từ | Danh sách từ vựng theo hệ thống thi HSK 6 cấp trước đây |
| Tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ năm 2021 | 500 từ | Chỉ tiêu từ vựng cấp 1 trong bộ tiêu chuẩn 9 bậc |
| HSK 3.0 – Đề cương 2025 | 300 từ | Danh mục từ vựng HSK1 theo đề cương thi mới |
Theo đề cương HSK 3.0 công bố tháng 11/2025, HSK1 gồm 300 từ vựng. Đây là danh sách mà người học theo chương trình mới cần ưu tiên.
Đề cương HSK 3.0 ghi thời điểm áp dụng từ tháng 7/2026; kỳ thi HSK 3.0 chính thức trên toàn cầu được công bố tổ chức vào ngày 13/12/2026. Người dự thi nên kiểm tra phiên bản áp dụng tại điểm thi của mình, đặc biệt trong giai đoạn chuyển tiếp.
Việc tăng số lượng từ vựng so với HSK 2.0 giúp người học mở rộng khả năng diễn đạt và làm quen với nhiều tình huống thực tế hơn. Tuy nhiên, mục tiêu không đơn thuần là học thuộc 300 nghĩa tiếng Việt mà còn phải biết phát âm, nhận diện chữ Hán và sử dụng từ trong câu.

2. Tổng hợp 300 từ vựng HSK1 có pinyin và nghĩa tiếng Việt
Dưới đây là bảng 300 từ vựng HSK1 chuẩn HSK 3.0 được tổng hợp theo đề cương thi mới. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự từ vựng, chia thành 6 nhóm, mỗi nhóm 50 từ để thuận tiện cho việc tra cứu, ghi chép và ôn tập.
Mỗi từ gồm ba thông tin quan trọng: chữ Hán, phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt thông dụng. Người học nên kết hợp bảng từ vựng này với việc nghe phát âm và đặt câu để ghi nhớ hiệu quả hơn.
Danh sách từ vựng HSK1 từ 1 đến 50
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | ài | Yêu, thích |
| 2 | 八 | bā | Số tám |
| 3 | 爸爸 | bàba | Bố, ba |
| 4 | 吧 | ba | Nhé, đi (trợ từ) |
| 5 | 白天 | báitiān | Ban ngày |
| 6 | 百 | bǎi | Một trăm |
| 7 | 半 | bàn | Một nửa |
| 8 | 包子 | bāozi | Bánh bao |
| 9 | 杯子 | bēizi | Cốc, ly |
| 10 | 本 | běn | Quyển, cuốn (lượng từ) |
| 11 | 边 | biān | Bên, phía |
| 12 | 病 | bìng | Bệnh, ốm |
| 13 | 不 | bù | Không |
| 14 | 不客气 | bú kèqi | Không có gì |
| 15 | 不要 | búyào | Đừng, không muốn |
| 16 | 菜 | cài | Rau, món ăn |
| 17 | 茶 | chá | Trà |
| 18 | 唱 | chàng | Hát |
| 19 | 超市 | chāoshì | Siêu thị |
| 20 | 车 | chē | Xe |
| 21 | 吃 | chī | Ăn |
| 22 | 出租车 | chūzūchē | Xe taxi |
| 23 | 穿 | chuān | Mặc |
| 24 | 打电话 | dǎ diànhuà | Gọi điện thoại |
| 25 | 大 | dà | To, lớn |
| 26 | 大家 | dàjiā | Mọi người |
| 27 | 大学 | dàxué | Đại học |
| 28 | 大学生 | dàxuéshēng | Sinh viên đại học |
| 29 | 到 | dào | Đến |
| 30 | 的 | de | Trợ từ chỉ sở hữu, bổ nghĩa |
| 31 | 第 | dì | Thứ (chỉ số thứ tự) |
| 32 | 弟弟 | dìdi | Em trai |
| 33 | 点 | diǎn | Giờ, điểm |
| 34 | 店 | diàn | Cửa hàng |
| 35 | 电话 | diànhuà | Điện thoại |
| 36 | 电脑 | diànnǎo | Máy tính |
| 37 | 电视 | diànshì | Tivi |
| 38 | 电影 | diànyǐng | Phim |
| 39 | 电影院 | diànyǐngyuàn | Rạp chiếu phim |
| 40 | 东西 | dōngxi | Đồ vật, đồ đạc |
| 41 | 都 | dōu | Đều |
| 42 | 读 | dú | Đọc |
| 43 | 读书 | dúshū | Đọc sách, đi học |
| 44 | 对 | duì | Đúng, đối với |
| 45 | 对不起 | duìbuqǐ | Xin lỗi |
| 46 | 多 | duō | Nhiều |
| 47 | 多少 | duōshao | Bao nhiêu |
| 48 | 儿子 | érzi | Con trai |
| 49 | 二 | èr | Số hai |
| 50 | 饭 | fàn | Cơm, bữa ăn |
Danh sách từ vựng HSK1 từ 51 đến 100
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 51 | 饭店 | fàndiàn | Nhà hàng |
| 52 | 房间 | fángjiān | Căn phòng |
| 53 | 非常 | fēicháng | Vô cùng, rất |
| 54 | 飞机 | fēijī | Máy bay |
| 55 | 分 | fēn | Phút, phần, điểm |
| 56 | 分钟 | fēnzhōng | Phút |
| 57 | 高兴 | gāoxìng | Vui vẻ |
| 58 | 歌 | gē | Bài hát |
| 59 | 哥哥 | gēge | Anh trai |
| 60 | 个 | gè | Cái, chiếc (lượng từ) |
| 61 | 给 | gěi | Cho, đưa cho |
| 62 | 公司 | gōngsī | Công ty |
| 63 | 工作 | gōngzuò | Công việc, làm việc |
| 64 | 狗 | gǒu | Con chó |
| 65 | 贵 | guì | Đắt |
| 66 | 国 | guó | Nước, quốc gia |
| 67 | 还 | hái | Vẫn, còn |
| 68 | 孩子 | háizi | Đứa trẻ, con cái |
| 69 | 汉语 | Hànyǔ | Tiếng Hán |
| 70 | 汉字 | Hànzì | Chữ Hán |
| 71 | 好 | hǎo | Tốt, đẹp |
| 72 | 好吃 | hǎochī | Ngon |
| 73 | 好看 | hǎokàn | Đẹp, hay (phim, sách) |
| 74 | 好听 | hǎotīng | Hay, dễ nghe |
| 75 | 好玩儿 | hǎowánr | Vui, thú vị |
| 76 | 号 | hào | Số, ngày |
| 77 | 喝 | hē | Uống |
| 78 | 和 | hé | Và, với |
| 79 | 很 | hěn | Rất |
| 80 | 后 | hòu | Sau, phía sau |
| 81 | 回 | huí | Trở về |
| 82 | 会 | huì | Biết, có thể (kỹ năng) |
| 83 | 火车 | huǒchē | Tàu hỏa |
| 84 | 鸡蛋 | jīdàn | Trứng gà |
| 85 | 几 | jǐ | Mấy, bao nhiêu |
| 86 | 家 | jiā | Nhà, gia đình |
| 87 | 家人 | jiārén | Người nhà |
| 88 | 见 | jiàn | Gặp |
| 89 | 件 | jiàn | Chiếc, bộ (lượng từ) |
| 90 | 饺子 | jiǎozi | Sủi cảo |
| 91 | 叫 | jiào | Gọi, tên là |
| 92 | 姐姐 | jiějie | Chị gái |
| 93 | 今年 | jīnnián | Năm nay |
| 94 | 今天 | jīntiān | Hôm nay |
| 95 | 九 | jiǔ | Số chín |
| 96 | 觉得 | juéde | Cảm thấy |
| 97 | 开 | kāi | Mở |
| 98 | 开车 | kāichē | Lái xe |
| 99 | 看 | kàn | Nhìn, xem |
| 100 | 看病 | kànbìng | Khám bệnh, đi khám |
Danh sách từ vựng HSK1 từ 101 đến 150
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 101 | 看见 | kànjiàn | Nhìn thấy |
| 102 | 可以 | kěyǐ | Có thể, được phép |
| 103 | 课 | kè | Bài học, tiết học |
| 104 | 口 | kǒu | Miệng; lượng từ đếm người |
| 105 | 块 | kuài | Miếng; đồng (tiền) |
| 106 | 来 | lái | Đến |
| 107 | 老师 | lǎoshī | Giáo viên |
| 108 | 了 | le | Trợ từ |
| 109 | 冷 | lěng | Lạnh |
| 110 | 里 | lǐ | Bên trong |
| 111 | 两 | liǎng | Hai (dùng với lượng từ) |
| 112 | 零 | líng | Số không |
| 113 | 六 | liù | Số sáu |
| 114 | 妈妈 | māma | Mẹ |
| 115 | 吗 | ma | Trợ từ nghi vấn |
| 116 | 买 | mǎi | Mua |
| 117 | 卖 | mài | Bán |
| 118 | 忙 | máng | Bận rộn |
| 119 | 猫 | māo | Con mèo |
| 120 | 没关系 | méi guānxi | Không sao, không có gì |
| 121 | 没事 | méishì | Không sao, không có việc gì |
| 122 | 没有 | méiyǒu | Không có, chưa |
| 123 | 妹妹 | mèimei | Em gái |
| 124 | 们 | men | Hậu tố chỉ số nhiều |
| 125 | 米饭 | mǐfàn | Cơm |
| 126 | 面包 | miànbāo | Bánh mì |
| 127 | 面条儿 | miàntiáor | Mì sợi |
| 128 | 明年 | míngnián | Năm sau |
| 129 | 明天 | míngtiān | Ngày mai |
| 130 | 名字 | míngzi | Tên |
| 131 | 哪 | nǎ | Nào |
| 132 | 哪个 | nǎge | Cái nào |
| 133 | 哪里 | nǎlǐ | Ở đâu |
| 134 | 哪儿 | nǎr | Ở đâu |
| 135 | 哪些 | nǎxiē | Những cái nào |
| 136 | 那 | nà | Kia, đó |
| 137 | 那边 | nàbiān | Phía bên kia |
| 138 | 那个 | nàge | Cái kia |
| 139 | 那里 | nàlǐ | Ở đó |
| 140 | 那儿 | nàr | Ở đó |
| 141 | 那些 | nàxiē | Những cái kia |
| 142 | 男 | nán | Nam |
| 143 | 男朋友 | nánpéngyou | Bạn trai |
| 144 | 呢 | ne | Trợ từ ngữ khí |
| 145 | 能 | néng | Có thể, có khả năng |
| 146 | 你 | nǐ | Bạn |
| 147 | 你好 | nǐhǎo | Xin chào |
| 148 | 你们 | nǐmen | Các bạn |
| 149 | 年 | nián | Năm |
| 150 | 您 | nín | Ngài, ông/bà (kính ngữ) |
Danh sách từ vựng HSK1 từ 151 đến 200
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 151 | 牛奶 | niúnǎi | Sữa bò |
| 152 | 女 | nǚ | Nữ |
| 153 | 女儿 | nǚ’ér | Con gái |
| 154 | 女朋友 | nǚpéngyou | Bạn gái |
| 155 | 女士 | nǚshì | Quý cô, bà |
| 156 | 朋友 | péngyou | Bạn bè |
| 157 | 便宜 | piányi | Rẻ |
| 158 | 漂亮 | piàoliang | Xinh đẹp |
| 159 | 苹果 | píngguǒ | Quả táo |
| 160 | 七 | qī | Số bảy |
| 161 | 起床 | qǐchuáng | Thức dậy |
| 162 | 千 | qiān | Một nghìn |
| 163 | 前 | qián | Trước, phía trước |
| 164 | 钱 | qián | Tiền |
| 165 | 请 | qǐng | Mời, xin vui lòng |
| 166 | 请问 | qǐngwèn | Xin hỏi |
| 167 | 去 | qù | Đi |
| 168 | 去年 | qùnián | Năm ngoái |
| 169 | 热 | rè | Nóng |
| 170 | 人 | rén | Người |
| 171 | 认识 | rènshi | Quen, biết |
| 172 | 日 | rì | Ngày |
| 173 | 三 | sān | Số ba |
| 174 | 商店 | shāngdiàn | Cửa hàng |
| 175 | 上 | shàng | Trên, lên |
| 176 | 上班 | shàngbān | Đi làm |
| 177 | 上课 | shàngkè | Lên lớp, vào học |
| 178 | 上午 | shàngwǔ | Buổi sáng |
| 179 | 上学 | shàngxué | Đi học |
| 180 | 少 | shǎo | Ít |
| 181 | 谁 | shéi/shuí | Ai |
| 182 | 什么 | shénme | Cái gì |
| 183 | 生病 | shēngbìng | Bị ốm, mắc bệnh |
| 184 | 十 | shí | Số mười |
| 185 | 时候 | shíhou | Lúc, thời điểm |
| 186 | 时间 | shíjiān | Thời gian |
| 187 | 事 | shì | Việc, sự việc |
| 188 | 是 | shì | Là |
| 189 | 手机 | shǒujī | Điện thoại di động |
| 190 | 书 | shū | Sách |
| 191 | 书店 | shūdiàn | Hiệu sách |
| 192 | 水 | shuǐ | Nước |
| 193 | 水果 | shuǐguǒ | Hoa quả, trái cây |
| 194 | 睡 | shuì | Ngủ |
| 195 | 睡觉 | shuìjiào | Đi ngủ, ngủ |
| 196 | 说 | shuō | Nói |
| 197 | 说话 | shuōhuà | Nói chuyện |
| 198 | 四 | sì | Số bốn |
| 199 | 岁 | suì | Tuổi |
| 200 | 他 | tā | Anh ấy |
Danh sách từ vựng HSK1 từ 201 đến 250
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 201 | 它 | tā | Nó (đồ vật, động vật) |
| 202 | 她 | tā | Cô ấy |
| 203 | 他们 | tāmen | Họ (nam hoặc hỗn hợp) |
| 204 | 它们 | tāmen | Chúng (đồ vật, động vật) |
| 205 | 她们 | tāmen | Họ (nữ) |
| 206 | 太 | tài | Quá, rất |
| 207 | 天 | tiān | Ngày, trời |
| 208 | 天气 | tiānqì | Thời tiết |
| 209 | 听 | tīng | Nghe |
| 210 | 听见 | tīngjiàn | Nghe thấy |
| 211 | 同学 | tóngxué | Bạn học |
| 212 | 外 | wài | Ngoài |
| 213 | 外边 | wàibian | Bên ngoài |
| 214 | 玩 | wán | Chơi |
| 215 | 晚 | wǎn | Muộn |
| 216 | 晚饭 | wǎnfàn | Bữa tối |
| 217 | 晚上 | wǎnshang | Buổi tối |
| 218 | 喂 | wèi | A lô |
| 219 | 问 | wèn | Hỏi |
| 220 | 问题 | wèntí | Câu hỏi, vấn đề |
| 221 | 我 | wǒ | Tôi |
| 222 | 我们 | wǒmen | Chúng tôi, chúng ta |
| 223 | 五 | wǔ | Số năm |
| 224 | 午饭 | wǔfàn | Bữa trưa |
| 225 | 喜欢 | xǐhuan | Thích |
| 226 | 下 | xià | Dưới, xuống |
| 227 | 下雨 | xià yǔ | Mưa |
| 228 | 下班 | xiàbān | Tan làm |
| 229 | 下课 | xiàkè | Tan học |
| 230 | 下午 | xiàwǔ | Buổi chiều |
| 231 | 先生 | xiānsheng | Ông, ngài |
| 232 | 现在 | xiànzài | Bây giờ |
| 233 | 想 | xiǎng | Muốn, nghĩ |
| 234 | 小 | xiǎo | Nhỏ, bé |
| 235 | 小朋友 | xiǎopéngyǒu | Trẻ nhỏ, các em nhỏ |
| 236 | 小时 | xiǎoshí | Tiếng, giờ (thời lượng) |
| 237 | 小学 | xiǎoxué | Trường tiểu học |
| 238 | 小学生 | xiǎoxuéshēng | Học sinh tiểu học |
| 239 | 些 | xiē | Một vài, một số |
| 240 | 写 | xiě | Viết |
| 241 | 谢谢 | xièxie | Cảm ơn |
| 242 | 新 | xīn | Mới |
| 243 | 星期 | xīngqī | Tuần, thứ |
| 244 | 星期日 | xīngqīrì | Chủ nhật |
| 245 | 星期天 | xīngqītiān | Chủ nhật |
| 246 | 休息 | xiūxi | Nghỉ ngơi |
| 247 | 学 | xué | Học |
| 248 | 学生 | xuéshēng | Học sinh |
| 249 | 学习 | xuéxí | Học tập |
| 250 | 学校 | xuéxiào | Trường học |
Danh sách từ vựng HSK1 từ 251 đến 300
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 251 | 雪 | xuě | Tuyết |
| 252 | 要 | yào | Muốn, cần |
| 253 | 也 | yě | Cũng |
| 254 | 一 | yī | Số một |
| 255 | 衣服 | yīfu | Quần áo |
| 256 | 医生 | yīshēng | Bác sĩ |
| 257 | 医院 | yīyuàn | Bệnh viện |
| 258 | 一半 | yíbàn | Một nửa |
| 259 | 一下 | yíxià | Một chút, một lần |
| 260 | 椅子 | yǐzi | Cái ghế |
| 261 | 一点儿 | yìdiǎnr | Một chút, một ít |
| 262 | 一些 | yìxiē | Một vài, một số |
| 263 | 有 | yǒu | Có |
| 264 | 有的 | yǒude | Có người, có cái |
| 265 | 有点儿 | yǒudiǎnr | Hơi, có chút |
| 266 | 有些 | yǒuxiē | Một số, một vài |
| 267 | 雨 | yǔ | Mưa |
| 268 | 元 | yuán | Đồng nhân dân tệ |
| 269 | 月 | yuè | Tháng |
| 270 | 再 | zài | Lại, lần nữa |
| 271 | 在 | zài | Ở, tại, đang |
| 272 | 再见 | zàijiàn | Tạm biệt |
| 273 | 早 | zǎo | Sớm |
| 274 | 早饭 | zǎofàn | Bữa sáng |
| 275 | 早上 | zǎoshang | Buổi sáng sớm |
| 276 | 怎么 | zěnme | Thế nào, làm sao |
| 277 | 怎么样 | zěnmeyàng | Như thế nào |
| 278 | 找 | zhǎo | Tìm, trả lại tiền thừa |
| 279 | 这 | zhè | Đây, này |
| 280 | 这边 | zhèbiān | Bên này |
| 281 | 这个 | zhège | Cái này |
| 282 | 这里 | zhèlǐ | Ở đây |
| 283 | 这儿 | zhèr | Ở đây |
| 284 | 这些 | zhèxiē | Những cái này |
| 285 | 真 | zhēn | Thật, thực sự |
| 286 | 正在 | zhèngzài | Đang |
| 287 | 只 | zhī | Con, chiếc (lượng từ) |
| 288 | 知道 | zhīdào | Biết |
| 289 | 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc |
| 290 | 中文 | Zhōngwén | Tiếng Trung, chữ Trung |
| 291 | 中午 | zhōngwǔ | Buổi trưa |
| 292 | 中学 | zhōngxué | Trường trung học |
| 293 | 中学生 | zhōngxuéshēng | Học sinh trung học |
| 294 | 住 | zhù | Ở, cư trú |
| 295 | 桌子 | zhuōzi | Cái bàn |
| 296 | 字 | zì | Chữ |
| 297 | 昨天 | zuótiān | Hôm qua |
| 298 | 坐 | zuò | Ngồi |
| 299 | 做 | zuò | Làm |
| 300 | 做饭 | zuò fàn | Nấu cơm |
Trên đây là toàn bộ 300 từ vựng HSK1 có pinyin và nghĩa tiếng Việt theo danh sách HSK 3.0. Một số từ có nhiều nghĩa khác nhau tùy ngữ cảnh, vì vậy người học cần kết hợp với câu ví dụ để hiểu chính xác cách sử dụng.
Đối với người mới bắt đầu, bạn có thể chia bảng từ vựng thành những nhóm nhỏ, học khoảng 8–10 từ mỗi ngày và thường xuyên ôn tập lại. Khi đã ghi nhớ được nghĩa và cách phát âm, hãy tập đặt những câu đơn giản để biến vốn từ thụ động thành khả năng sử dụng tiếng Trung trong thực tế.
Xem thêm: Hướng dẫn viết thư bằng tiếng Trung cho người mới từ A-Z
3. Phương pháp học từ vựng HSK1 nhanh nhớ, lâu quên
Học 300 từ vựng HSK1 không quá khó nếu bạn có phương pháp và lộ trình phù hợp. Tuy nhiên, nhiều người mới bắt đầu thường mắc sai lầm khi chỉ học thuộc nghĩa tiếng Việt mà bỏ qua phát âm, chữ Hán và cách sử dụng trong câu.
Để ghi nhớ từ vựng lâu hơn, bạn có thể áp dụng những phương pháp dưới đây.
3.1. Học từ vựng HSK1 theo từng chủ đề
Thay vì học 300 từ riêng lẻ, hãy chia chúng thành các chủ đề quen thuộc như gia đình, học tập, thời gian, ăn uống, mua sắm và giao tiếp hằng ngày.
Ví dụ, với chủ đề gia đình, bạn có thể học cùng lúc các từ 爸爸 (bàba – bố), 妈妈 (māma – mẹ), 哥哥 (gēge – anh trai), 姐姐 (jiějie – chị gái), 弟弟 (dìdi – em trai) và 妹妹 (mèimei – em gái).
Sau khi ghi nhớ các từ này, bạn có thể vận dụng vào mẫu câu:
我家有四个人。 Wǒ jiā yǒu sì ge rén. Gia đình tôi có bốn người.
我有一个妹妹。 Wǒ yǒu yí ge mèimei. Tôi có một em gái.

Học theo chủ đề giúp người học dễ dàng liên kết những từ có liên quan, đồng thời biết cách sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp thực tế.
3.2. Kết hợp chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt
Một trong những nguyên tắc quan trọng khi học từ vựng HSK1 là ghi nhớ đồng thời ba yếu tố: mặt chữ Hán, cách phát âm và nghĩa của từ.
Ví dụ với từ 学校 (xuéxiào – trường học), bạn nên luyện đọc đúng thanh điệu, nhận biết mặt chữ và tập đặt câu:
我在学校学习汉语。 Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ. Tôi học tiếng Trung ở trường.
Đặc biệt, người mới học cần chú ý những từ có cách phát âm gần giống nhau nhưng khác thanh điệu như 买 (mǎi – mua) và 卖 (mài – bán). Nếu phát âm sai thanh điệu, người nghe có thể hiểu nhầm ý nghĩa của câu nói.
3.3. Học từ vựng thông qua các cụm từ và câu ví dụ
Thay vì chỉ ghi nhớ một từ đơn lẻ, hãy kết hợp từ mới với những từ đã học để tạo thành cụm từ hoặc câu hoàn chỉnh.
Ví dụ, khi học từ 看 (kàn – xem, nhìn), người học có thể mở rộng thành:
- 看书 (kàn shū): Đọc sách.
- 看电影 (kàn diànyǐng): Xem phim.
- 看电视 (kàn diànshì): Xem tivi.
Sau đó, đặt câu:
我喜欢看电影。 Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng. Tôi thích xem phim.
Cách học này giúp bạn không chỉ ghi nhớ nghĩa của từ mà còn hiểu cách kết hợp từ và sử dụng những cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Trung.
Xem thêm: Tiếng Trung Thương Mại là ngành gì? Danh sách các trường đào tạo và điểm chuẩn đầu vào năm 2026
3.4. Sử dụng flashcard và ôn tập ngắt quãng
Flashcard là phương pháp ghi nhớ từ vựng phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Mỗi thẻ có thể ghi chữ Hán ở một mặt, mặt còn lại ghi pinyin, nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ ngắn.
Khi ôn tập, hãy nhìn chữ Hán và cố gắng nhớ lại nghĩa trước khi lật thẻ kiểm tra. Với những từ chưa thuộc, bạn nên đánh dấu để ưu tiên ôn lại trong những lần tiếp theo.
Bên cạnh đó, có thể áp dụng phương pháp ôn tập ngắt quãng: ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày. Thời gian ôn có thể thay đổi tùy vào mức độ ghi nhớ của từng người.

3.5. Lộ trình học 300 từ vựng HSK1 trong 6 tuần
Để tránh tình trạng học quá nhiều từ trong một ngày, người mới bắt đầu có thể tham khảo lộ trình học từ vựng HSK1 trong 6 tuần như sau:
| Thời gian | Số từ cần học | Nội dung |
|---|---|---|
| Tuần 1 | 50 từ | Chào hỏi, giới thiệu bản thân, gia đình |
| Tuần 2 | 50 từ | Số đếm, thời gian, địa điểm |
| Tuần 3 | 50 từ | Trường học, công việc, sinh hoạt |
| Tuần 4 | 50 từ | Ăn uống, mua sắm, giao tiếp |
| Tuần 5 | 50 từ | Động từ, tính từ, cấu trúc câu |
| Tuần 6 | 50 từ | Hoàn thành từ còn lại và tổng ôn |
Đây là lộ trình tham khảo, người học có thể điều chỉnh thứ tự từ vựng theo giáo trình đang sử dụng.
Mỗi ngày, bạn nên dành khoảng 30–40 phút để học từ mới, luyện phát âm và ôn lại những từ đã học. Sau mỗi tuần, hãy tự kiểm tra bằng cách nhìn chữ Hán đoán nghĩa, nghe pinyin viết chữ hoặc đặt câu với từ vựng đã học.
Đặc biệt, không nên chỉ học thuộc lòng bảng từ vựng HSK1 mà cần kết hợp luyện nghe, nói và làm bài tập. Điều này giúp người học hiểu cách sử dụng từ và nâng cao phản xạ tiếng Trung ngay từ giai đoạn đầu.
4. Câu hỏi thường gặp khi học từ vựng HSK1
- HSK1 có 150, 300 hay 500 từ vựng?
Số lượng từ vựng phụ thuộc vào phiên bản tài liệu. HSK 2.0 có 150 từ, tiêu chuẩn năng lực tiếng Trung năm 2021 quy định 500 từ ở cấp 1, còn đề cương thi HSK 3.0 mới quy định 300 từ vựng HSK1. Nếu đang học theo chương trình HSK 3.0, bạn nên ưu tiên danh sách 300 từ được cập nhật theo đề cương mới.
- Học thuộc 300 từ vựng HSK1 mất bao lâu?
Thời gian ghi nhớ 300 từ vựng phụ thuộc vào nền tảng và thời lượng học mỗi ngày. Với lộ trình khoảng 8–10 từ mới mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành lượt học đầu tiên trong khoảng 5–6 tuần. Tuy nhiên, để sử dụng thành thạo, người học cần thường xuyên ôn tập và luyện đặt câu.
- Thi HSK1 có cần biết viết chữ Hán không?
Bài thi HSK1 tập trung đánh giá kỹ năng nghe và đọc, không có phần thi viết riêng. Tuy nhiên, việc tập viết những chữ Hán cơ bản sẽ giúp người học nhận diện mặt chữ tốt hơn, ghi nhớ từ vựng lâu hơn và chuẩn bị cho những cấp độ HSK tiếp theo.
- Chỉ học từ vựng HSK1 có đủ để thi HSK1 không?
Chỉ học thuộc danh sách từ vựng là chưa đủ. Người học cần kết hợp với ngữ pháp, luyện nghe, đọc hiểu và làm quen với dạng bài thi HSK1. Việc học từ trong ngữ cảnh và luyện đề thường xuyên sẽ giúp nâng cao khả năng vận dụng kiến thức.
- Học xong từ vựng HSK1 có thể giao tiếp tiếng Trung không?
Sau khi nắm chắc 300 từ vựng HSK1 và những cấu trúc ngữ pháp cơ bản, bạn có thể thực hiện một số cuộc hội thoại đơn giản như chào hỏi, giới thiệu bản thân, nói về gia đình, hỏi thời gian, mua sắm hoặc trao đổi những thông tin quen thuộc. Để giao tiếp tự nhiên hơn, bạn cần tiếp tục mở rộng vốn từ và duy trì việc luyện nghe – nói.
- Nên tự học từ vựng HSK1 hay tham gia khóa học?
Người mới bắt đầu hoàn toàn có thể tự học từ vựng HSK1 tại nhà thông qua giáo trình, flashcard và các tài liệu trực tuyến. Tuy nhiên, nếu chưa có nền tảng phát âm, chưa biết cách học chữ Hán hoặc gặp khó khăn trong việc xây dựng lộ trình, tham gia một khóa học có giáo viên hướng dẫn sẽ giúp việc học có hệ thống hơn.
Tại Trung tâm Tiếng Trung QTEDU Thái Bình, học viên có thể tìm hiểu các khóa học tiếng Trung dành cho người mới bắt đầu theo định hướng HSK 3.0. Việc kết hợp học từ vựng, luyện phát âm, ngữ pháp và thực hành giao tiếp giúp người học từng bước xây dựng nền tảng tiếng Trung để tiếp tục chinh phục những cấp độ cao hơn.
Thông tin liên hệ Tiếng Trung QTEDU Thái Bình:
- Địa chỉ: 378 Lê Quý Đôn, TP. Thái Bình.
- Hotline: 0359 32 22 33.
Trên đây là tổng hợp 300 từ vựng HSK1 chuẩn HSK 3.0 cùng các phương pháp học và ôn tập dành cho người mới bắt đầu. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn có một tài liệu học từ vựng tiếng Trung đầy đủ, dễ tra cứu và thuận tiện trong quá trình ôn luyện.
Hãy xây dựng thói quen học từ vựng mỗi ngày, kết hợp phát âm, đặt câu và thực hành giao tiếp để từng bước chinh phục HSK1 và tạo nền tảng vững chắc cho hành trình học tiếng Trung của mình.
