Trong bối cảnh hoạt động giao thương giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển, nhu cầu sử dụng tiếng Trung thương mại trong doanh nghiệp cũng ngày một tăng. Không chỉ những người làm xuất nhập khẩu, logistics hay kinh doanh mới cần đến vốn từ chuyên ngành, mà nhân viên văn phòng, trợ lý, kế toán, chăm sóc khách hàng và những người thường xuyên làm việc với đối tác Trung Quốc cũng có thể gặp các thuật ngữ này mỗi ngày.
Tuy nhiên, học tiếng Trung thương mại không đơn giản là ghi nhớ thật nhiều từ mới. Người học cần biết từ nào được sử dụng khi báo giá, từ nào phù hợp trong hợp đồng, cách trao đổi về thanh toán, giao hàng hay cách diễn đạt lịch sự khi thương lượng với khách hàng. Đặc biệt, khi đặt từ vào từng tình huống thực tế, cách dùng có thể thay đổi đáng kể so với nghĩa thông thường.
Trong bài viết này, QTEDU Thái Bình tổng hợp 200+ từ vựng tiếng Trung thương mại theo từng nhóm chủ đề, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt, mẫu câu và hội thoại thực tế. Đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho người mới bắt đầu cũng như những bạn đang chuẩn bị làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc.
1. Tiếng Trung thương mại là gì?
Tiếng Trung thương mại là hệ thống từ vựng, thuật ngữ, mẫu câu và cách diễn đạt được sử dụng trong hoạt động kinh doanh, mua bán và hợp tác giữa các cá nhân, doanh nghiệp hoặc tổ chức. Nội dung này có thể xuất hiện trong nhiều tình huống như giới thiệu công ty, trao đổi với khách hàng, đàm phán giá, đặt hàng, ký hợp đồng, thanh toán, vận chuyển và chăm sóc sau bán hàng.
Khác với tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, tiếng Trung thương mại yêu cầu người học chú ý hơn đến tính chính xác và lịch sự. Chẳng hạn, khi nói chuyện với bạn bè, bạn có thể sử dụng cách nói đơn giản về giá cả. Nhưng trong một cuộc họp với đối tác, báo giá hoặc hợp đồng, cách diễn đạt cần chuyên nghiệp và rõ nghĩa hơn.
Một số nhóm chủ đề quan trọng mà người học nên nắm gồm:
- Công ty và doanh nghiệp.
- Phòng ban, bộ phận.
- Chức vụ và vị trí công việc.
- Sản phẩm, hàng hóa.
- Giá cả, báo giá và chiết khấu.
- Đặt hàng và hợp đồng.
- Thanh toán, hóa đơn và tài chính.
- Kho hàng, vận chuyển và giao nhận.
- Xuất nhập khẩu.
- Khách hàng và dịch vụ sau bán.
- Thương mại điện tử.
- Đàm phán và hợp tác kinh doanh.
2. 200+ từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng
Dưới đây là hệ thống từ vựng tiếng trung thương mại được chia thành nhiều chủ đề. Bạn có thể học từng nhóm theo công việc thực tế thay vì cố gắng ghi nhớ toàn bộ trong một lần.
2.1. Từ vựng tiếng Trung thương mại về công ty và doanh nghiệp
Đây là nhóm từ cơ bản nhất nếu bạn muốn học tiếng Trung thương mại để làm việc trong doanh nghiệp. Những từ này thường xuất hiện trong hồ sơ công ty, email, danh thiếp, hợp đồng và các buổi giới thiệu đối tác.
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 公司 | gōngsī | Công ty |
| 2 | 企业 | qǐyè | Doanh nghiệp |
| 3 | 集团 | jítuán | Tập đoàn |
| 4 | 公司总部 | gōngsī zǒngbù | Trụ sở công ty |
| 5 | 分公司 | fēn gōngsī | Công ty chi nhánh |
| 6 | 子公司 | zǐ gōngsī | Công ty con |
| 7 | 母公司 | mǔ gōngsī | Công ty mẹ |
| 8 | 关联公司 | guānlián gōngsī | Công ty liên kết |
| 9 | 民营企业 | mínyíng qǐyè | Doanh nghiệp tư nhân |
| 10 | 国有企业 | guóyǒu qǐyè | Doanh nghiệp nhà nước |
| 11 | 合资企业 | hézī qǐyè | Doanh nghiệp liên doanh |
| 12 | 外资企业 | wàizī qǐyè | Doanh nghiệp có vốn nước ngoài |
| 13 | 有限责任公司 | yǒuxiàn zérèn gōngsī | Công ty TNHH |
| 14 | 股份有限公司 | gǔfèn yǒuxiàn gōngsī | Công ty cổ phần |
| 15 | 外贸公司 | wàimào gōngsī | Công ty ngoại thương |
| 16 | 进出口公司 | jìnchūkǒu gōngsī | Công ty xuất nhập khẩu |
| 17 | 代表处 | dàibiǎo chù | Văn phòng đại diện |
| 18 | 办事处 | bànshì chù | Văn phòng làm việc |
| 19 | 合作伙伴 | hézuò huǒbàn | Đối tác hợp tác |
| 20 | 商业机构 | shāngyè jīgòu | Tổ chức thương mại |
Một số cụm nên ghi nhớ
- 公司简介 – gōngsī jiǎnjiè – giới thiệu công ty
- 公司规模 – gōngsī guīmó – quy mô công ty
- 公司地址 – gōngsī dìzhǐ – địa chỉ công ty
- 公司业务 – gōngsī yèwù – hoạt động kinh doanh của công ty
- 合作伙伴 – hézuò huǒbàn – đối tác
- 商业合作 – shāngyè hézuò – hợp tác thương mại
2.2. Từ vựng tiếng Trung thương mại về phòng ban và bộ phận
Khi làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên phải giới thiệu mình thuộc bộ phận nào hoặc liên hệ với phòng ban nào. Vì vậy, nhóm từ này cũng rất quan trọng khi học tiếng Trung thương mại.
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 21 | 部门 | bùmén | Phòng, ban, bộ phận |
| 22 | 管理部门 | guǎnlǐ bùmén | Bộ phận quản lý |
| 23 | 销售部 | xiāoshòu bù | Phòng kinh doanh |
| 24 | 市场部 | shìchǎng bù | Phòng thị trường |
| 25 | 营销部 | yíngxiāo bù | Phòng marketing |
| 26 | 财务部 | cáiwù bù | Phòng tài chính |
| 27 | 会计部 | kuàijì bù | Phòng kế toán |
| 28 | 人力资源部 | rénlì zīyuán bù | Phòng nhân sự |
| 29 | 行政部 | xíngzhèng bù | Phòng hành chính |
| 30 | 采购部 | cǎigòu bù | Phòng thu mua |
| 31 | 物流部 | wùliú bù | Phòng logistics |
| 32 | 生产部 | shēngchǎn bù | Phòng sản xuất |
| 33 | 技术部 | jìshù bù | Phòng kỹ thuật |
| 34 | 国际贸易部 | guójì màoyì bù | Phòng thương mại quốc tế |
| 35 | 出口部 | chūkǒu bù | Bộ phận xuất khẩu |
| 36 | 进口部 | jìnkǒu bù | Bộ phận nhập khẩu |
| 37 | 客服部 | kèfú bù | Bộ phận chăm sóc khách hàng |
| 38 | 研发部 | yánfā bù | Phòng nghiên cứu và phát triển |
| 39 | 运输部 | yùnshū bù | Bộ phận vận chuyển |
| 40 | 仓储部 | cāngchǔ bù | Bộ phận kho vận |
2.3. Từ vựng tiếng Trung thương mại về chức vụ và nhân sự
Trong giao tiếp doanh nghiệp, việc sử dụng đúng chức danh thể hiện sự chuyên nghiệp và lịch sự. Đây cũng là nhóm từ thường xuyên xuất hiện trong email và các cuộc họp.
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 41 | 董事长 | dǒngshìzhǎng | Chủ tịch HĐQT |
| 42 | 董事 | dǒngshì | Thành viên HĐQT |
| 43 | 总经理 | zǒng jīnglǐ | Tổng giám đốc |
| 44 | 副总经理 | fù zǒng jīnglǐ | Phó tổng giám đốc |
| 45 | 经理 | jīnglǐ | Giám đốc/quản lý |
| 46 | 部长 | bùzhǎng | Trưởng bộ phận |
| 47 | 部门经理 | bùmén jīnglǐ | Quản lý bộ phận |
| 48 | 主管 | zhǔguǎn | Chủ quản |
| 49 | 组长 | zǔzhǎng | Trưởng nhóm |
| 50 | 负责人 | fùzérén | Người phụ trách |
| 51 | 首席执行官 | shǒuxí zhíxíng guān | CEO |
| 52 | 首席财务官 | shǒuxí cáiwù guān | CFO |
| 53 | 销售经理 | xiāoshòu jīnglǐ | Quản lý kinh doanh |
| 54 | 采购员 | cǎigòu yuán | Nhân viên thu mua |
| 55 | 销售员 | xiāoshòu yuán | Nhân viên kinh doanh |
| 56 | 会计 | kuàijì | Kế toán |
| 57 | 秘书 | mìshū | Thư ký |
| 58 | 助理 | zhùlǐ | Trợ lý |
| 59 | 员工 | yuángōng | Nhân viên |
| 60 | 实习生 | shíxíshēng | Thực tập sinh |
3. Từ vựng tiếng Trung thương mại về sản phẩm, giá cả và báo giá
Trong hoạt động mua bán, trao đổi về sản phẩm và giá là một trong những nội dung xuất hiện thường xuyên nhất. Vì vậy, đây là nhóm từ nên được ưu tiên khi học tiếng Trung thương mại.
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 61 | 商品 | shāngpǐn | Hàng hóa |
| 62 | 产品 | chǎnpǐn | Sản phẩm |
| 63 | 货物 | huòwù | Hàng hóa |
| 64 | 样品 | yàngpǐn | Hàng mẫu |
| 65 | 规格 | guīgé | Quy cách |
| 66 | 型号 | xínghào | Mẫu/mã sản phẩm |
| 67 | 品牌 | pǐnpái | Thương hiệu |
| 68 | 数量 | shùliàng | Số lượng |
| 69 | 单价 | dānjià | Đơn giá |
| 70 | 总价 | zǒngjià | Tổng giá |
| 71 | 价格 | jiàgé | Giá cả |
| 72 | 成本 | chéngběn | Chi phí |
| 73 | 利润 | lìrùn | Lợi nhuận |
| 74 | 报价 | bàojià | Báo giá |
| 75 | 报价单 | bàojiàdān | Bảng báo giá |
| 76 | 定价 | dìngjià | Định giá |
| 77 | 价格表 | jiàgébiǎo | Bảng giá |
| 78 | 批发价 | pīfā jià | Giá bán buôn |
| 79 | 零售价 | língshòu jià | Giá bán lẻ |
| 80 | 优惠价 | yōuhuì jià | Giá ưu đãi |
| 81 | 折扣 | zhékòu | Chiết khấu |
| 82 | 促销 | cùxiāo | Khuyến mãi |
| 83 | 市场价格 | shìchǎng jiàgé | Giá thị trường |
| 84 | 最低价格 | zuìdī jiàgé | Giá thấp nhất |
| 85 | 价格谈判 | jiàgé tánpàn | Đàm phán giá |
Một số cụm từ quan trọng
报价单 thường được sử dụng khi doanh nghiệp gửi bảng báo giá cho khách hàng.
报价有效期 – bàojià yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của báo giá.
价格优惠 – jiàgé yōuhuì – giá cả ưu đãi.
降低价格 – jiàngdī jiàgé – giảm giá.
提高价格 – tígāo jiàgé – tăng giá.
接受报价 – jiēshòu bàojià – chấp nhận báo giá.
重新报价 – chóngxīn bàojià – báo giá lại.
Xem thêm: Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày: Phát âm chuẩn, lộ trình tinh gọn
4. Từ vựng tiếng Trung thương mại về đơn hàng, hợp đồng và đàm phán
Một giao dịch thương mại thường trải qua nhiều bước: trao đổi nhu cầu, thống nhất giá, xác nhận đơn hàng, ký hợp đồng rồi mới tiến hành sản xuất hoặc giao hàng. Vì vậy, hãy học nhóm từ vựng tiếng trung thương mại này theo đúng trình tự công việc.
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 86 | 订单 | dìngdān | Đơn đặt hàng |
| 87 | 订货 | dìnghuò | Đặt hàng |
| 88 | 下订单 | xià dìngdān | Đặt đơn hàng |
| 89 | 追加订单 | zhuījiā dìngdān | Đặt thêm đơn |
| 90 | 合同 | hétóng | Hợp đồng |
| 91 | 商业合同 | shāngyè hétóng | Hợp đồng thương mại |
| 92 | 贸易合同 | màoyì hétóng | Hợp đồng thương mại/ngoại thương |
| 93 | 合同草案 | hétóng cǎo’àn | Bản dự thảo hợp đồng |
| 94 | 合同条款 | hétóng tiáokuǎn | Điều khoản hợp đồng |
| 95 | 合作协议 | hézuò xiéyì | Thỏa thuận hợp tác |
| 96 | 签订合同 | qiāndìng hétóng | Ký hợp đồng |
| 97 | 合同期限 | hétóng qīxiàn | Thời hạn hợp đồng |
| 98 | 合同内容 | hétóng nèiróng | Nội dung hợp đồng |
| 99 | 合同细节 | hétóng xìjié | Chi tiết hợp đồng |
| 100 | 合同生效 | hétóng shēngxiào | Hợp đồng có hiệu lực |
| 101 | 违反合同 | wéifǎn hétóng | Vi phạm hợp đồng |
| 102 | 终止合同 | zhōngzhǐ hétóng | Chấm dứt hợp đồng |
| 103 | 修改合同 | xiūgǎi hétóng | Sửa đổi hợp đồng |
| 104 | 条款 | tiáokuǎn | Điều khoản |
| 105 | 协议 | xiéyì | Thỏa thuận |
| 106 | 订金 | dìngjīn | Tiền đặt cọc |
| 107 | 定金 | dìngjīn | Tiền đặt cọc |
| 108 | 签约 | qiānyuē | Ký kết |
| 109 | 谈判 | tánpàn | Đàm phán |
| 110 | 协商 | xiéshāng | Thương lượng |
| 111 | 合作 | hézuò | Hợp tác |
| 112 | 条件 | tiáojiàn | Điều kiện |
| 113 | 要求 | yāoqiú | Yêu cầu |
| 114 | 确认 | quèrèn | Xác nhận |
| 115 | 承诺 | chéngnuò | Cam kết |
5. Từ vựng tiếng Trung thương mại về thanh toán và tài chính
Thanh toán là nội dung rất dễ xuất hiện trong email, hợp đồng, hóa đơn và trao đổi trực tiếp với khách hàng. Khi học tiếng Trung thương mại, bạn nên đặc biệt chú ý các động từ như 支付, 付款, 转账 và 结算.
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 116 | 支付 | zhīfù | Thanh toán |
| 117 | 付款 | fùkuǎn | Trả tiền/thanh toán |
| 118 | 结算 | jiésuàn | Quyết toán/thanh toán |
| 119 | 预付款 | yùfùkuǎn | Tiền trả trước |
| 120 | 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 121 | 银行转账 | yínháng zhuǎnzhàng | Chuyển khoản ngân hàng |
| 122 | 转账 | zhuǎnzhàng | Chuyển khoản |
| 123 | 支付方式 | zhīfù fāngshì | Phương thức thanh toán |
| 124 | 付款方式 | fùkuǎn fāngshì | Cách thức thanh toán |
| 125 | 发票 | fāpiào | Hóa đơn |
| 126 | 商业发票 | shāngyè fāpiào | Hóa đơn thương mại |
| 127 | 收据 | shōujù | Biên lai |
| 128 | 账户 | zhànghù | Tài khoản |
| 129 | 银行账户 | yínháng zhànghù | Tài khoản ngân hàng |
| 130 | 余额 | yú’é | Số dư |
| 131 | 贷款 | dàikuǎn | Khoản vay |
| 132 | 利率 | lìlǜ | Lãi suất |
| 133 | 货币 | huòbì | Tiền tệ |
| 134 | 人民币 | rénmínbì | Nhân dân tệ |
| 135 | 美元 | měiyuán | Đô la Mỹ |
| 136 | 外币 | wàibì | Ngoại tệ |
| 137 | 汇率 | huìlǜ | Tỷ giá |
| 138 | 成本 | chéngběn | Chi phí |
| 139 | 收入 | shōurù | Thu nhập/doanh thu |
| 140 | 利润 | lìrùn | Lợi nhuận |
6. Từ vựng tiếng Trung thương mại về giao hàng, logistics và kho vận
Đối với người làm xuất nhập khẩu hoặc logistics, đây là nhóm từ vựng tiếng Trung thương mại không thể bỏ qua. Các thuật ngữ dưới đây thường xuất hiện khi trao đổi về lịch giao hàng, địa điểm nhận hàng, chi phí vận chuyển và chứng từ.
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 141 | 交货 | jiāohuò | Giao hàng |
| 142 | 交货时间 | jiāohuò shíjiān | Thời gian giao hàng |
| 143 | 交货地点 | jiāohuò dìdiǎn | Địa điểm giao hàng |
| 144 | 交货方式 | jiāohuò fāngshì | Phương thức giao hàng |
| 145 | 按时交货 | ànshí jiāohuò | Giao hàng đúng hạn |
| 146 | 提前交货 | tíqián jiāohuò | Giao hàng sớm |
| 147 | 延迟交货 | yánchí jiāohuò | Giao hàng chậm |
| 148 | 运输 | yùnshū | Vận chuyển |
| 149 | 运输方式 | yùnshū fāngshì | Phương thức vận chuyển |
| 150 | 运费 | yùnfèi | Cước vận chuyển |
| 151 | 物流 | wùliú | Logistics |
| 152 | 仓库 | cāngkù | Kho hàng |
| 153 | 库存 | kùcún | Hàng tồn kho |
| 154 | 入库 | rùkù | Nhập kho |
| 155 | 出库 | chūkù | Xuất kho |
| 156 | 包装 | bāozhuāng | Đóng gói |
| 157 | 装箱 | zhuāngxiāng | Đóng thùng |
| 158 | 货运 | huòyùn | Vận chuyển hàng hóa |
| 159 | 货物清单 | huòwù qīngdān | Danh sách hàng hóa |
| 160 | 装箱单 | zhuāngxiāng dān | Phiếu đóng gói |
| 161 | 提单 | tídān | Vận đơn |
| 162 | 保险单 | bǎoxiǎn dān | Đơn bảo hiểm |
| 163 | 原产地证书 | yuánchǎndì zhèngshū | Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 164 | 检验 | jiǎnyàn | Kiểm nghiệm |
| 165 | 货物 | huòwù | Hàng hóa |
7. Từ vựng tiếng Trung thương mại về xuất nhập khẩu
Nếu định hướng công việc là xuất nhập khẩu, ngoài vốn từ tiếng Trung thương mại cơ bản, bạn nên học thêm các thuật ngữ liên quan đến hải quan, thuế và hoạt động quốc tế.
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 166 | 国际贸易 | guójì màoyì | Thương mại quốc tế |
| 167 | 进出口 | jìnchūkǒu | Xuất nhập khẩu |
| 168 | 进口 | jìnkǒu | Nhập khẩu |
| 169 | 出口 | chūkǒu | Xuất khẩu |
| 170 | 进口商 | jìnkǒu shāng | Nhà nhập khẩu |
| 171 | 出口商 | chūkǒu shāng | Nhà xuất khẩu |
| 172 | 贸易伙伴 | màoyì huǒbàn | Đối tác thương mại |
| 173 | 海关 | hǎiguān | Hải quan |
| 174 | 报关 | bàoguān | Khai báo hải quan |
| 175 | 关税 | guānshuì | Thuế quan |
| 176 | 进口税 | jìnkǒu shuì | Thuế nhập khẩu |
| 177 | 出口税 | chūkǒu shuì | Thuế xuất khẩu |
| 178 | 许可证 | xǔkězhèng | Giấy phép |
| 179 | 贸易壁垒 | màoyì bìlěi | Rào cản thương mại |
| 180 | 自由贸易 | zìyóu màoyì | Thương mại tự do |
| 181 | 贸易协定 | màoyì xiédìng | Hiệp định thương mại |
| 182 | 市场 | shìchǎng | Thị trường |
| 183 | 市场需求 | shìchǎng xūqiú | Nhu cầu thị trường |
| 184 | 市场份额 | shìchǎng fèn’é | Thị phần |
| 185 | 竞争对手 | jìngzhēng duìshǒu | Đối thủ cạnh tranh |
8. Từ vựng tiếng Trung thương mại về khách hàng, bán hàng và chăm sóc sau bán
Trong hoạt động kinh doanh, biết thuật ngữ thôi chưa đủ. Nhân viên cần có khả năng trao đổi với khách hàng, tiếp nhận yêu cầu và xử lý vấn đề phát sinh.
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 186 | 客户 | kèhù | Khách hàng |
| 187 | 顾客 | gùkè | Khách hàng |
| 188 | 消费者 | xiāofèizhě | Người tiêu dùng |
| 189 | 潜在客户 | qiánzài kèhù | Khách hàng tiềm năng |
| 190 | 新客户 | xīn kèhù | Khách hàng mới |
| 191 | 老客户 | lǎo kèhù | Khách hàng cũ |
| 192 | 销售 | xiāoshòu | Bán hàng |
| 193 | 销售额 | xiāoshòu é | Doanh số |
| 194 | 销售渠道 | xiāoshòu qúdào | Kênh bán hàng |
| 195 | 客户需求 | kèhù xūqiú | Nhu cầu khách hàng |
| 196 | 售后服务 | shòuhòu fúwù | Dịch vụ sau bán |
| 197 | 客户服务 | kèhù fúwù | Dịch vụ khách hàng |
| 198 | 投诉 | tóusù | Khiếu nại |
| 199 | 解决问题 | jiějué wèntí | Giải quyết vấn đề |
| 200 | 产品质量 | chǎnpǐn zhìliàng | Chất lượng sản phẩm |
| 201 | 退货 | tuìhuò | Trả hàng |
| 202 | 换货 | huànhuò | Đổi hàng |
| 203 | 保修 | bǎoxiū | Bảo hành |
| 204 | 满意度 | mǎnyìdù | Mức độ hài lòng |
| 205 | 反馈 | fǎnkuì | Phản hồi |
| 206 | 服务质量 | fúwù zhìliàng | Chất lượng dịch vụ |
9. Từ vựng tiếng Trung thương mại điện tử và bán hàng online
Không chỉ hoạt động kinh doanh truyền thống, tiếng Trung thương mại ngày nay còn được sử dụng nhiều trong lĩnh vực thương mại điện tử. Nếu thường xuyên nhập hàng, làm việc với nhà cung cấp hoặc bán hàng trên nền tảng Trung Quốc, bạn nên bổ sung các từ sau:
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 207 | 电子商务 | diànzǐ shāngwù | Thương mại điện tử |
| 208 | 电商 | diànshāng | Thương mại điện tử |
| 209 | 平台 | píngtái | Nền tảng |
| 210 | 网店 | wǎngdiàn | Cửa hàng online |
| 211 | 直播 | zhíbō | Livestream |
| 212 | 直播带货 | zhíbō dàihuò | Livestream bán hàng |
| 213 | 现货 | xiànhuò | Hàng có sẵn |
| 214 | 预售 | yùshòu | Hàng bán trước |
| 215 | 批发 | pīfā | Bán buôn |
| 216 | 零售 | língshòu | Bán lẻ |
| 217 | 起订量 | qǐdìngliàng | Số lượng đặt tối thiểu |
| 218 | 订单量 | dìngdān liàng | Số lượng đơn hàng |
| 219 | 供应商 | gōngyìngshāng | Nhà cung cấp |
| 220 | 采购 | cǎigòu | Thu mua |
| 221 | 商品详情 | shāngpǐn xiángqíng | Thông tin chi tiết sản phẩm |
| 222 | 评价 | píngjià | Đánh giá |
| 223 | 促销活动 | cùxiāo huódòng | Hoạt động khuyến mãi |
| 224 | 优惠券 | yōuhuìquàn | Mã/phiếu giảm giá |
| 225 | 订单确认 | dìngdān quèrèn | Xác nhận đơn hàng |
Như vậy, bộ từ vựng trên đã bao phủ nhiều tình huống từ giới thiệu doanh nghiệp, tìm kiếm khách hàng, báo giá đến ký hợp đồng, thanh toán, giao nhận và bán hàng online.
Xem thêm: 100 Tiếng Trung đọc là gì? Cách đọc số đếm Tiếng Trung từ 0 đến 100 dễ nhớ
Tổng kết
Nắm vững tiếng Trung thương mại là một lợi thế đối với những người muốn làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, xuất nhập khẩu, logistics, kinh doanh hoặc thường xuyên giao dịch với khách hàng và nhà cung cấp Trung Quốc.
Qua bài viết trên, bạn đã có hơn 200 từ vựng tiếng Trung thương mại thuộc nhiều nhóm chủ đề như công ty, phòng ban, chức vụ, sản phẩm, giá cả, báo giá, hợp đồng, thanh toán, logistics, xuất nhập khẩu, khách hàng và thương mại điện tử. Bên cạnh đó, các mẫu câu và hội thoại cũng giúp bạn hình dung cách đưa từ vựng vào tình huống giao tiếp thực tế.
Nếu mới bắt đầu, bạn không cần học tất cả cùng lúc. Hãy lựa chọn một chủ đề gần với công việc của mình, học khoảng 10–15 từ mỗi ngày, kết hợp đặt câu và luyện hội thoại. Khi nền tảng tốt hơn, bạn có thể mở rộng sang các thuật ngữ chuyên sâu về xuất nhập khẩu, logistics, đàm phán và quản trị doanh nghiệp.
Học đúng từ – hiểu đúng ngữ cảnh – luyện đúng tình huống, đó là nền tảng để biến vốn từ tiếng Trung thương mại thành khả năng sử dụng thực tế.
_____________________________
Tiếng Trung QTEDU Thái Bình
Địa chỉ: 378 Lê Quý Đôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0359 32 22 33
Hotline Chuyên môn: 0325 526 266
Fanpage: https://www.facebook.com/qteduthaibinh1/
Hệ thống cơ sở:
Cơ sở 2: KCN Thuỵ Sơn, xã Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên
Cơ sở 3: xã Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên
Cơ sở 4: 577 Long Hưng, xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên
#QTEDUTháiBình #TiếngTrungTháiBình #HọctiếngTrungtạiTháiBình #HọcTiếngTrung #HSK #HSKK #trungtamtiengtrungthaibinh


