Tiếng Trung QTEDU Thái Bình

200+ Từ vựng Tiếng Trung thương mại kèm mẫu câu và hội thoại thông dụng

Trong bối cảnh hoạt động giao thương giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển, nhu cầu sử dụng tiếng Trung thương mại trong doanh nghiệp cũng ngày một tăng. Không chỉ những người làm xuất nhập khẩu, logistics hay kinh doanh mới cần đến vốn từ chuyên ngành, mà nhân viên văn phòng, trợ lý, kế toán, chăm sóc khách hàng và những người thường xuyên làm việc với đối tác Trung Quốc cũng có thể gặp các thuật ngữ này mỗi ngày.

Tuy nhiên, học tiếng Trung thương mại không đơn giản là ghi nhớ thật nhiều từ mới. Người học cần biết từ nào được sử dụng khi báo giá, từ nào phù hợp trong hợp đồng, cách trao đổi về thanh toán, giao hàng hay cách diễn đạt lịch sự khi thương lượng với khách hàng. Đặc biệt, khi đặt từ vào từng tình huống thực tế, cách dùng có thể thay đổi đáng kể so với nghĩa thông thường.

Trong bài viết này, QTEDU Thái Bình tổng hợp 200+ từ vựng tiếng Trung thương mại theo từng nhóm chủ đề, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt, mẫu câu và hội thoại thực tế. Đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho người mới bắt đầu cũng như những bạn đang chuẩn bị làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc.

tiếng trung thương mại

1. Tiếng Trung thương mại là gì?

Tiếng Trung thương mại là hệ thống từ vựng, thuật ngữ, mẫu câu và cách diễn đạt được sử dụng trong hoạt động kinh doanh, mua bán và hợp tác giữa các cá nhân, doanh nghiệp hoặc tổ chức. Nội dung này có thể xuất hiện trong nhiều tình huống như giới thiệu công ty, trao đổi với khách hàng, đàm phán giá, đặt hàng, ký hợp đồng, thanh toán, vận chuyển và chăm sóc sau bán hàng.

Khác với tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, tiếng Trung thương mại yêu cầu người học chú ý hơn đến tính chính xác và lịch sự. Chẳng hạn, khi nói chuyện với bạn bè, bạn có thể sử dụng cách nói đơn giản về giá cả. Nhưng trong một cuộc họp với đối tác, báo giá hoặc hợp đồng, cách diễn đạt cần chuyên nghiệp và rõ nghĩa hơn.

Một số nhóm chủ đề quan trọng mà người học nên nắm gồm:

  • Công ty và doanh nghiệp.
  • Phòng ban, bộ phận.
  • Chức vụ và vị trí công việc.
  • Sản phẩm, hàng hóa.
  • Giá cả, báo giá và chiết khấu.
  • Đặt hàng và hợp đồng.
  • Thanh toán, hóa đơn và tài chính.
  • Kho hàng, vận chuyển và giao nhận.
  • Xuất nhập khẩu.
  • Khách hàng và dịch vụ sau bán.
  • Thương mại điện tử.
  • Đàm phán và hợp tác kinh doanh.

2. 200+ từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng

Dưới đây là hệ thống từ vựng tiếng trung thương mại được chia thành nhiều chủ đề. Bạn có thể học từng nhóm theo công việc thực tế thay vì cố gắng ghi nhớ toàn bộ trong một lần.

Xem thêm: Luyện dịch bài tiếng Trung HSK4 theo chủ đề

2.1. Từ vựng tiếng Trung thương mại về công ty và doanh nghiệp

Đây là nhóm từ cơ bản nhất nếu bạn muốn học tiếng Trung thương mại để làm việc trong doanh nghiệp. Những từ này thường xuất hiện trong hồ sơ công ty, email, danh thiếp, hợp đồng và các buổi giới thiệu đối tác.

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1公司gōngsīCông ty
2企业qǐyèDoanh nghiệp
3集团jítuánTập đoàn
4公司总部gōngsī zǒngbùTrụ sở công ty
5分公司fēn gōngsīCông ty chi nhánh
6子公司zǐ gōngsīCông ty con
7母公司mǔ gōngsīCông ty mẹ
8关联公司guānlián gōngsīCông ty liên kết
9民营企业mínyíng qǐyèDoanh nghiệp tư nhân
10国有企业guóyǒu qǐyèDoanh nghiệp nhà nước
11合资企业hézī qǐyèDoanh nghiệp liên doanh
12外资企业wàizī qǐyèDoanh nghiệp có vốn nước ngoài
13有限责任公司yǒuxiàn zérèn gōngsīCông ty TNHH
14股份有限公司gǔfèn yǒuxiàn gōngsīCông ty cổ phần
15外贸公司wàimào gōngsīCông ty ngoại thương
16进出口公司jìnchūkǒu gōngsīCông ty xuất nhập khẩu
17代表处dàibiǎo chùVăn phòng đại diện
18办事处bànshì chùVăn phòng làm việc
19合作伙伴hézuò huǒbànĐối tác hợp tác
20商业机构shāngyè jīgòuTổ chức thương mại

Một số cụm nên ghi nhớ

  • 公司简介 – gōngsī jiǎnjiè – giới thiệu công ty
  • 公司规模 – gōngsī guīmó – quy mô công ty
  • 公司地址 – gōngsī dìzhǐ – địa chỉ công ty
  • 公司业务 – gōngsī yèwù – hoạt động kinh doanh của công ty
  • 合作伙伴 – hézuò huǒbàn – đối tác
  • 商业合作 – shāngyè hézuò – hợp tác thương mại

2.2. Từ vựng tiếng Trung thương mại về phòng ban và bộ phận

Khi làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên phải giới thiệu mình thuộc bộ phận nào hoặc liên hệ với phòng ban nào. Vì vậy, nhóm từ này cũng rất quan trọng khi học tiếng Trung thương mại.

STTTừ vựngPinyinNghĩa
21部门bùménPhòng, ban, bộ phận
22管理部门guǎnlǐ bùménBộ phận quản lý
23销售部xiāoshòu bùPhòng kinh doanh
24市场部shìchǎng bùPhòng thị trường
25营销部yíngxiāo bùPhòng marketing
26财务部cáiwù bùPhòng tài chính
27会计部kuàijì bùPhòng kế toán
28人力资源部rénlì zīyuán bùPhòng nhân sự
29行政部xíngzhèng bùPhòng hành chính
30采购部cǎigòu bùPhòng thu mua
31物流部wùliú bùPhòng logistics
32生产部shēngchǎn bùPhòng sản xuất
33技术部jìshù bùPhòng kỹ thuật
34国际贸易部guójì màoyì bùPhòng thương mại quốc tế
35出口部chūkǒu bùBộ phận xuất khẩu
36进口部jìnkǒu bùBộ phận nhập khẩu
37客服部kèfú bùBộ phận chăm sóc khách hàng
38研发部yánfā bùPhòng nghiên cứu và phát triển
39运输部yùnshū bùBộ phận vận chuyển
40仓储部cāngchǔ bùBộ phận kho vận

2.3. Từ vựng tiếng Trung thương mại về chức vụ và nhân sự

Trong giao tiếp doanh nghiệp, việc sử dụng đúng chức danh thể hiện sự chuyên nghiệp và lịch sự. Đây cũng là nhóm từ thường xuyên xuất hiện trong email và các cuộc họp.

STTTừ vựngPinyinNghĩa
41董事长dǒngshìzhǎngChủ tịch HĐQT
42董事dǒngshìThành viên HĐQT
43总经理zǒng jīnglǐTổng giám đốc
44副总经理fù zǒng jīnglǐPhó tổng giám đốc
45经理jīnglǐGiám đốc/quản lý
46部长bùzhǎngTrưởng bộ phận
47部门经理bùmén jīnglǐQuản lý bộ phận
48主管zhǔguǎnChủ quản
49组长zǔzhǎngTrưởng nhóm
50负责人fùzérénNgười phụ trách
51首席执行官shǒuxí zhíxíng guānCEO
52首席财务官shǒuxí cáiwù guānCFO
53销售经理xiāoshòu jīnglǐQuản lý kinh doanh
54采购员cǎigòu yuánNhân viên thu mua
55销售员xiāoshòu yuánNhân viên kinh doanh
56会计kuàijìKế toán
57秘书mìshūThư ký
58助理zhùlǐTrợ lý
59员工yuángōngNhân viên
60实习生shíxíshēngThực tập sinh

3. Từ vựng tiếng Trung thương mại về sản phẩm, giá cả và báo giá

Trong hoạt động mua bán, trao đổi về sản phẩm và giá là một trong những nội dung xuất hiện thường xuyên nhất. Vì vậy, đây là nhóm từ nên được ưu tiên khi học tiếng Trung thương mại.

STTTừ vựngPinyinNghĩa
61商品shāngpǐnHàng hóa
62产品chǎnpǐnSản phẩm
63货物huòwùHàng hóa
64样品yàngpǐnHàng mẫu
65规格guīgéQuy cách
66型号xínghàoMẫu/mã sản phẩm
67品牌pǐnpáiThương hiệu
68数量shùliàngSố lượng
69单价dānjiàĐơn giá
70总价zǒngjiàTổng giá
71价格jiàgéGiá cả
72成本chéngběnChi phí
73利润lìrùnLợi nhuận
74报价bàojiàBáo giá
75报价单bàojiàdānBảng báo giá
76定价dìngjiàĐịnh giá
77价格表jiàgébiǎoBảng giá
78批发价pīfā jiàGiá bán buôn
79零售价língshòu jiàGiá bán lẻ
80优惠价yōuhuì jiàGiá ưu đãi
81折扣zhékòuChiết khấu
82促销cùxiāoKhuyến mãi
83市场价格shìchǎng jiàgéGiá thị trường
84最低价格zuìdī jiàgéGiá thấp nhất
85价格谈判jiàgé tánpànĐàm phán giá

Một số cụm từ quan trọng

报价单 thường được sử dụng khi doanh nghiệp gửi bảng báo giá cho khách hàng.

报价有效期 – bàojià yǒuxiàoqī – thời hạn hiệu lực của báo giá.

价格优惠 – jiàgé yōuhuì – giá cả ưu đãi.

降低价格 – jiàngdī jiàgé – giảm giá.

提高价格 – tígāo jiàgé – tăng giá.

接受报价 – jiēshòu bàojià – chấp nhận báo giá.

重新报价 – chóngxīn bàojià – báo giá lại.

Xem thêm: Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày: Phát âm chuẩn, lộ trình tinh gọn

4. Từ vựng tiếng Trung thương mại về đơn hàng, hợp đồng và đàm phán

Một giao dịch thương mại thường trải qua nhiều bước: trao đổi nhu cầu, thống nhất giá, xác nhận đơn hàng, ký hợp đồng rồi mới tiến hành sản xuất hoặc giao hàng. Vì vậy, hãy học nhóm từ vựng tiếng trung thương mại này theo đúng trình tự công việc.

STTTừ vựngPinyinNghĩa
86订单dìngdānĐơn đặt hàng
87订货dìnghuòĐặt hàng
88下订单xià dìngdānĐặt đơn hàng
89追加订单zhuījiā dìngdānĐặt thêm đơn
90合同hétóngHợp đồng
91商业合同shāngyè hétóngHợp đồng thương mại
92贸易合同màoyì hétóngHợp đồng thương mại/ngoại thương
93合同草案hétóng cǎo’ànBản dự thảo hợp đồng
94合同条款hétóng tiáokuǎnĐiều khoản hợp đồng
95合作协议hézuò xiéyìThỏa thuận hợp tác
96签订合同qiāndìng hétóngKý hợp đồng
97合同期限hétóng qīxiànThời hạn hợp đồng
98合同内容hétóng nèiróngNội dung hợp đồng
99合同细节hétóng xìjiéChi tiết hợp đồng
100合同生效hétóng shēngxiàoHợp đồng có hiệu lực
101违反合同wéifǎn hétóngVi phạm hợp đồng
102终止合同zhōngzhǐ hétóngChấm dứt hợp đồng
103修改合同xiūgǎi hétóngSửa đổi hợp đồng
104条款tiáokuǎnĐiều khoản
105协议xiéyìThỏa thuận
106订金dìngjīnTiền đặt cọc
107定金dìngjīnTiền đặt cọc
108签约qiānyuēKý kết
109谈判tánpànĐàm phán
110协商xiéshāngThương lượng
111合作hézuòHợp tác
112条件tiáojiànĐiều kiện
113要求yāoqiúYêu cầu
114确认quèrènXác nhận
115承诺chéngnuòCam kết

5. Từ vựng tiếng Trung thương mại về thanh toán và tài chính

Thanh toán là nội dung rất dễ xuất hiện trong email, hợp đồng, hóa đơn và trao đổi trực tiếp với khách hàng. Khi học tiếng Trung thương mại, bạn nên đặc biệt chú ý các động từ như 支付, 付款, 转账 và 结算.

STTTừ vựngPinyinNghĩa
116支付zhīfùThanh toán
117付款fùkuǎnTrả tiền/thanh toán
118结算jiésuànQuyết toán/thanh toán
119预付款yùfùkuǎnTiền trả trước
120现金xiànjīnTiền mặt
121银行转账yínháng zhuǎnzhàngChuyển khoản ngân hàng
122转账zhuǎnzhàngChuyển khoản
123支付方式zhīfù fāngshìPhương thức thanh toán
124付款方式fùkuǎn fāngshìCách thức thanh toán
125发票fāpiàoHóa đơn
126商业发票shāngyè fāpiàoHóa đơn thương mại
127收据shōujùBiên lai
128账户zhànghùTài khoản
129银行账户yínháng zhànghùTài khoản ngân hàng
130余额yú’éSố dư
131贷款dàikuǎnKhoản vay
132利率lìlǜLãi suất
133货币huòbìTiền tệ
134人民币rénmínbìNhân dân tệ
135美元měiyuánĐô la Mỹ
136外币wàibìNgoại tệ
137汇率huìlǜTỷ giá
138成本chéngběnChi phí
139收入shōurùThu nhập/doanh thu
140利润lìrùnLợi nhuận

6. Từ vựng tiếng Trung thương mại về giao hàng, logistics và kho vận

Đối với người làm xuất nhập khẩu hoặc logistics, đây là nhóm từ vựng tiếng Trung thương mại không thể bỏ qua. Các thuật ngữ dưới đây thường xuất hiện khi trao đổi về lịch giao hàng, địa điểm nhận hàng, chi phí vận chuyển và chứng từ.

STTTừ vựngPinyinNghĩa
141交货jiāohuòGiao hàng
142交货时间jiāohuò shíjiānThời gian giao hàng
143交货地点jiāohuò dìdiǎnĐịa điểm giao hàng
144交货方式jiāohuò fāngshìPhương thức giao hàng
145按时交货ànshí jiāohuòGiao hàng đúng hạn
146提前交货tíqián jiāohuòGiao hàng sớm
147延迟交货yánchí jiāohuòGiao hàng chậm
148运输yùnshūVận chuyển
149运输方式yùnshū fāngshìPhương thức vận chuyển
150运费yùnfèiCước vận chuyển
151物流wùliúLogistics
152仓库cāngkùKho hàng
153库存kùcúnHàng tồn kho
154入库rùkùNhập kho
155出库chūkùXuất kho
156包装bāozhuāngĐóng gói
157装箱zhuāngxiāngĐóng thùng
158货运huòyùnVận chuyển hàng hóa
159货物清单huòwù qīngdānDanh sách hàng hóa
160装箱单zhuāngxiāng dānPhiếu đóng gói
161提单tídānVận đơn
162保险单bǎoxiǎn dānĐơn bảo hiểm
163原产地证书yuánchǎndì zhèngshūGiấy chứng nhận xuất xứ
164检验jiǎnyànKiểm nghiệm
165货物huòwùHàng hóa

7. Từ vựng tiếng Trung thương mại về xuất nhập khẩu

Nếu định hướng công việc là xuất nhập khẩu, ngoài vốn từ tiếng Trung thương mại cơ bản, bạn nên học thêm các thuật ngữ liên quan đến hải quan, thuế và hoạt động quốc tế.

STTTừ vựngPinyinNghĩa
166国际贸易guójì màoyìThương mại quốc tế
167进出口jìnchūkǒuXuất nhập khẩu
168进口jìnkǒuNhập khẩu
169出口chūkǒuXuất khẩu
170进口商jìnkǒu shāngNhà nhập khẩu
171出口商chūkǒu shāngNhà xuất khẩu
172贸易伙伴màoyì huǒbànĐối tác thương mại
173海关hǎiguānHải quan
174报关bàoguānKhai báo hải quan
175关税guānshuìThuế quan
176进口税jìnkǒu shuìThuế nhập khẩu
177出口税chūkǒu shuìThuế xuất khẩu
178许可证xǔkězhèngGiấy phép
179贸易壁垒màoyì bìlěiRào cản thương mại
180自由贸易zìyóu màoyìThương mại tự do
181贸易协定màoyì xiédìngHiệp định thương mại
182市场shìchǎngThị trường
183市场需求shìchǎng xūqiúNhu cầu thị trường
184市场份额shìchǎng fèn’éThị phần
185竞争对手jìngzhēng duìshǒuĐối thủ cạnh tranh

8. Từ vựng tiếng Trung thương mại về khách hàng, bán hàng và chăm sóc sau bán

Trong hoạt động kinh doanh, biết thuật ngữ thôi chưa đủ. Nhân viên cần có khả năng trao đổi với khách hàng, tiếp nhận yêu cầu và xử lý vấn đề phát sinh.

STTTừ vựngPinyinNghĩa
186客户kèhùKhách hàng
187顾客gùkèKhách hàng
188消费者xiāofèizhěNgười tiêu dùng
189潜在客户qiánzài kèhùKhách hàng tiềm năng
190新客户xīn kèhùKhách hàng mới
191老客户lǎo kèhùKhách hàng cũ
192销售xiāoshòuBán hàng
193销售额xiāoshòu éDoanh số
194销售渠道xiāoshòu qúdàoKênh bán hàng
195客户需求kèhù xūqiúNhu cầu khách hàng
196售后服务shòuhòu fúwùDịch vụ sau bán
197客户服务kèhù fúwùDịch vụ khách hàng
198投诉tóusùKhiếu nại
199解决问题jiějué wèntíGiải quyết vấn đề
200产品质量chǎnpǐn zhìliàngChất lượng sản phẩm
201退货tuìhuòTrả hàng
202换货huànhuòĐổi hàng
203保修bǎoxiūBảo hành
204满意度mǎnyìdùMức độ hài lòng
205反馈fǎnkuìPhản hồi
206服务质量fúwù zhìliàngChất lượng dịch vụ

9. Từ vựng tiếng Trung thương mại điện tử và bán hàng online

Không chỉ hoạt động kinh doanh truyền thống, tiếng Trung thương mại ngày nay còn được sử dụng nhiều trong lĩnh vực thương mại điện tử. Nếu thường xuyên nhập hàng, làm việc với nhà cung cấp hoặc bán hàng trên nền tảng Trung Quốc, bạn nên bổ sung các từ sau:

STTTừ vựngPinyinNghĩa
207电子商务diànzǐ shāngwùThương mại điện tử
208电商diànshāngThương mại điện tử
209平台píngtáiNền tảng
210网店wǎngdiànCửa hàng online
211直播zhíbōLivestream
212直播带货zhíbō dàihuòLivestream bán hàng
213现货xiànhuòHàng có sẵn
214预售yùshòuHàng bán trước
215批发pīfāBán buôn
216零售língshòuBán lẻ
217起订量qǐdìngliàngSố lượng đặt tối thiểu
218订单量dìngdān liàngSố lượng đơn hàng
219供应商gōngyìngshāngNhà cung cấp
220采购cǎigòuThu mua
221商品详情shāngpǐn xiángqíngThông tin chi tiết sản phẩm
222评价píngjiàĐánh giá
223促销活动cùxiāo huódòngHoạt động khuyến mãi
224优惠券yōuhuìquànMã/phiếu giảm giá
225订单确认dìngdān quèrènXác nhận đơn hàng

Như vậy, bộ từ vựng trên đã bao phủ nhiều tình huống từ giới thiệu doanh nghiệp, tìm kiếm khách hàng, báo giá đến ký hợp đồng, thanh toán, giao nhận và bán hàng online.

Xem thêm: 100 Tiếng Trung đọc là gì? Cách đọc số đếm Tiếng Trung từ 0 đến 100 dễ nhớ

Tổng kết

Nắm vững tiếng Trung thương mại là một lợi thế đối với những người muốn làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, xuất nhập khẩu, logistics, kinh doanh hoặc thường xuyên giao dịch với khách hàng và nhà cung cấp Trung Quốc.

Qua bài viết trên, bạn đã có hơn 200 từ vựng tiếng Trung thương mại thuộc nhiều nhóm chủ đề như công ty, phòng ban, chức vụ, sản phẩm, giá cả, báo giá, hợp đồng, thanh toán, logistics, xuất nhập khẩu, khách hàng và thương mại điện tử. Bên cạnh đó, các mẫu câu và hội thoại cũng giúp bạn hình dung cách đưa từ vựng vào tình huống giao tiếp thực tế.

Nếu mới bắt đầu, bạn không cần học tất cả cùng lúc. Hãy lựa chọn một chủ đề gần với công việc của mình, học khoảng 10–15 từ mỗi ngày, kết hợp đặt câu và luyện hội thoại. Khi nền tảng tốt hơn, bạn có thể mở rộng sang các thuật ngữ chuyên sâu về xuất nhập khẩu, logistics, đàm phán và quản trị doanh nghiệp.

Học đúng từ – hiểu đúng ngữ cảnh – luyện đúng tình huống, đó là nền tảng để biến vốn từ tiếng Trung thương mại thành khả năng sử dụng thực tế.

_____________________________

Tiếng Trung QTEDU Thái Bình

Địa chỉ: 378 Lê Quý Đôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên

Hotline: 0359 32 22 33

Hotline Chuyên môn: 0325 526 266

Fanpage: https://www.facebook.com/qteduthaibinh1/

Hệ thống cơ sở:

Cơ sở 2: KCN Thuỵ Sơn, xã Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên

Cơ sở 3: xã Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên

Cơ sở 4: 577 Long Hưng, xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên

#QTEDUTháiBình #TiếngTrungTháiBình #HọctiếngTrungtạiTháiBình #HọcTiếngTrung #HSK #HSKK #trungtamtiengtrungthaibinh

Lên đầu trang